Bộ thủ #94

Phồn thể4 nétĐộng vật

Bộ Khuyểnquǎn

chó

124 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

124 chữ phù hợp

Tra bộ khác
quǎndạng ba nét của bộ Khang Hy số 94 犬[quan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 3 nétquǎnchó; bộ Khang Hy số 94Âm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nétfànvi phạm; xúc phạm; tấn công; tội phạm; tộiHán–Việt: phạm · 5 nétbá · quǎnbiến thể cũ của 拔[ba2]; biến thể cũ của 犬[quan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétqiúdùng trong 犰狳[qiu2 yu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétànnhà tùÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétqì · gētên một bộ lạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétkuángđiên; cuồng; dữ dộiHán–Việt: cuồng · 7 nétDí · díhọ [Di2]; tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN); quan chức cấp thấp (xưa)Hán–Việt: địch · 7 nétkàngchó dữÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétniǔquen vớiHán–Việt: nữu · 7 néttúnbiến thể cũ của 豚[tun2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétyǔntên một bộ lạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétzhòngchó Bắc KinhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétgǒuchó; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]Hán–Việt: cẩu · 8 nétzhuàngcáo buộc; kiện trạng; tình trạng; điều kiện; mạnhHán–Việt: trạng · 8 nétcáoHán–Việt: hồ · 8 nétfèikhỉ đầu chó hamadryadÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétjiādùng để phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétkhỉ macaque; do thám; phục kíchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétpáohoẵng Siberia (Capreolus pygargus)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétdùng trong phiên âm "okapi" 㺢㹢狓[huo4jia1pi2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétchó lửng conÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétxiá(dùng trong từ ghép) (văn học) suồng sã với ai đó hoặc điều gì đó; đối xử không nghiêm túcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétyuè · xuènhảyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néthěntàn nhẫn; dữ dội; hung dữ; kiên quyết; quả quyết; cứng rắn (lòng dạ); biến thể cũ của 很[hen3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétjiǎoxảo quyệt; láu cá; ranh mãnhHán–Việt: giảo · 9 nétlǎotên một bộ lạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétróngkhỉ đuôi sóc (động vật học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétshān(cổ) chó dữ; quái thú giống sóiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétshòusăn; đi săn (như môn thể thao mùa đông thời xưa); chó săn; tuần du của hoàng đếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétxùnbiến thể của 徇[xun4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétlángsói; LT:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]Hán–Việt: lang · 10 nétxiáhẹp; hẹp hòiHán–Việt: hẹp · 10 nétđộng vật giống cáoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétbèimột loài sói huyền thoại; khốn đốn; thảm hạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét(lợn vòi)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétgēngchó sục; cũng đọc là [geng3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 néthànbiến thể của 悍[han4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétjuànnóng nảy; bộc trực; ngay thẳng (tính cách)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét