Phồn thể · TOCFLB1

yán · Yán

nghiêm khắc; họ [Yan2]; chặt (được niêm phong kín); nghiêm ngặt; nghiêm túc

Hán–Việt: nghiêm19 nétDạng đối chiếu:
Vs / Tính từBộ · #30

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

嚴重嚴格嚴父嚴冬

Thành phần

yán

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

nghiêm

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm nghiêm giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

嚴重 · nghiêm trọng; nguy kịch嚴格 · nghiêm ngặt; khắt khe嚴父 · người cha nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị嚴加 · một cách nghiêm khắc; nghiêm ngặt嚴打 · trấn áp; áp dụng biện pháp nghiêm khắc chống lại嚴斥 · quở trách; phê bình nghiêm khắc

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱⿰口口⿸厂敢

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 嚴 gồm 口 và 厂 và 敢. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 嚴 thành 口 + 厂 + 敢, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nghiêm khắc”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khẩu · kǒumiệng · 3 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

嚴重yán zhòngnghiêm trọng; nguy kịch嚴格yán génghiêm ngặt; khắt khe
嚴父yán fùngười cha nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị
嚴冬yán dōngmùa đông khắc nghiệt
嚴加yán jiāmột cách nghiêm khắc; nghiêm ngặt
嚴打yán dǎtrấn áp; áp dụng biện pháp nghiêm khắc chống lại
嚴斥yán chìquở trách; phê bình nghiêm khắc
嚴正yán zhèngmột cách nghiêm nghị; nghiêm túc
嚴刑yán xíngpháp luật nghiêm khắc; hình phạt tàn nhẫn
嚴守yán shǒuduy trì nghiêm ngặt

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

嚴重 · nghiêm trọng; nguy kịch嚴格 · nghiêm ngặt; khắt khe嚴父 · người cha nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị嚴冬 · mùa đông khắc nghiệt

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác