Phồn thể · TOCFLB2

jìn · jǐn

làm hết, trọn; sử dụng hết; kiệt quệ; kết thúc; hoàn thành; hết mức

Hán–Việt: tận14 nétDạng đối chiếu:
Động từBộ · #108

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

jìn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tận

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tận giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⿱聿灬皿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 盡 gồm 聿 và 灬 và 皿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 盡 thành 聿 + 灬 + 皿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “làm hết, trọn”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mãnh · mǐnđồ đựng · 5 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

盡快jìn kuàixem 儘快|尽快[jin3 kuai4]盡情jìn qíngthoả thích盡量jìn liàngcàng nhiều càng tốt; đến mức tối đa盡可能jìn kě néngxem 儘可能|尽可能[jin3 ke3 neng2]不盡然bù jìn ránkhông luôn luôn; không hoàn toàn; không nhất thiết như vậy; không hoàn toàn đúng
盡力jìn lìcố gắng hết sức; không tiếc công sức
盡心jìn xīnvới tất cả tâm huyết
盡孝jìn xiàolàm tròn bổn phận hiếu thảo
盡言jìn yánnói hết mọi điều; phát biểu đầy đủ
盡到jìn dàohoàn thành (nhiệm vụ, v.v.)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

盡快 · xem 儘快|尽快[jin3 kuai4]盡情 · thoả thích盡量 · càng nhiều càng tốt; đến mức tối đa盡可能 · xem 儘可能|尽可能[jin3 ke3 neng2]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác