Bộ thủ #108
皿
Phồn thể5 nétCon người & cơ thể
Bộ Mãnhmǐn
đồ đựng
Có 31 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
31 chữ phù hợp
皿mǐn(hình vị hạn chế) đĩa; đồ chứa; vật chứa nông; bộ số 108Hán–Việt: mãnh · 5 nét盂yúchậu; bình hoặc hũ miệng rộngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét盆pénchậu; chậu hoa; đơn vị thể tích bằng 12 斗[dou3] và 8 升[sheng1], xấp xỉ 128 lít; LT:個|个[ge4]Hán–Việt: bòn · bồn · bộn · bùn · 9 nét盃bēibiến thể của 杯[bei1]; cúp chiến thắng; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốcHán–Việt: bôi · 9 nét盈yíngđầy; được lấp đầy; dư thừaHán–Việt: dềnh · 9 nét盇hébiến thể của 盍[he2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét盅zhōngchén không quai; lyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét益Yì · yìhọ [Yi4]; lợi ích; lợi nhuận; ưu điểm; có lợiHán–Việt: ích · 10 nét盎àngđồ gốm cổ có bụng to và miệng nhỏ; (văn học) tràn đầy; phong phúHán–Việt: áng · 10 nét盋bōbiến thể không phổ biến của 缽|钵[bo1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét盉héđồ đựng tương tự như ấm, nhưng có ba hoặc bốn chân, dùng thời cổ đại để hâm rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét盍hétại sao khôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét盌wǎnbiến thể của 碗[wan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét盒héhộp nhỏ; baoHán–Việt: hộp · 11 nét盛Shèng · chéng · shènghọ [Sheng4]; đựng; chứa; múc; lấy bằng dụng cụHán–Việt: thịnh · 11 nét盔kuīmũ bảo hiểmHán–Việt: khôi · 11 nét盜dàoăn trộm; cướp; bóc lột; tên trộm; kẻ cướpHán–Việt: dừa · 12 nét盚Qiú · qiúhọ [Qiu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét盟ménglời thề; cam kết; liên minh; kết đồng minh; minh, đơn vị hành chính tương đương với quận ở Nội MôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét盞zhǎnmột cái chén nhỏ; lượng từ cho đènHán–Việt: chén · 13 nét盝lùhộp, caseÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét盡jìn · jǐnlàm hết, trọn; sử dụng hết; kiệt quệ; kết thúc; hoàn thành; hết mứcHán–Việt: tận · 14 nét監jiān · jiàngiám sát; kiểm tra; nhà giam; nhà tù; người giám sátHán–Việt: giám · 14 nét盤pánđĩa; mâm; khay; bàn; ổ cứng (tin học)Hán–Việt: bàn · 15 nét盦ānđồ đựngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét盥guànrửa (đặc biệt là tay)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét盧Lú · lúhọ [Lu2]; viết tắt của Luxembourg 盧森堡|卢森堡[Lu2sen1bao3]; (cổ) dụng cụ đựng gạo; màu đen; chữ cổ của 廬|庐[lu2]Hán–Việt: lư · 16 nét盪dàng · tàngbiến thể của 蕩|荡[dang4]; biến thể của 燙|烫[tang4]; biến thể của 趟[tang4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét盩zhōutên một quận ở Thiểm TâyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét盬gǔlọ đậy kínÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét盭lìkhông lý lẽ; bạo lựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét