Bộ thủ #153
豸
Phồn thể7 nétĐộng vật
Bộ Trãizhì
loài thú có chân
Có 18 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
18 chữ phù hợp
豸zhìđộng vật không xương sống giống sâu; động vật thần thoại (xem 獬豸[xie4 zhi4]); bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 153)Hán–Việt: trại · 7 nét豺cháiđộng vật giống chó; quái thú tham lam; chó đỏ (Cuon Alpinus); linh cẩuHán–Việt: sài · 10 nét豹bàobáo; loài báoHán–Việt: beo · 10 nét豻àn · hànnhà giam; (chó)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét貂diāochồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét貉hé · mò · háochó gấu trúc (Nyctereutes procyonoides); chó gấu trúc Bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản (tiếng Nhật: tanuki); cũng đọc là [hao2]; thuật ngữ cũ chỉ các dân tộc phía bắc; im lặngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét貆huáncon lửngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét貊mòtên của một bộ tộc hoang dã; im lặngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét貅xiūxem 貔貅[pi2 xiu1], con vật thần thoại tổng hợp (gốc là 貅 chỉ con cái)Hán–Việt: hươu · 13 nét貌màodiện mạoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét貍líbiến thể của 狸[li2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét貓māomèo; mèo (LT: 隻|只[zhi1]); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modemHán–Việt: mèo · 15 nét貎nídã thú; ngựa hoang; sư tử; dạng phồn thể dùng sai của 貌; dạng giản thể dùng sai của 狻Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét貘mòlợn vòiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét貔píxem 貔貅[pi2 xiu1], loài vật thần thoại tổng hợp (nguyên gốc 貔 là giống đực)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét貙chū(cổ) động vật giống hổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét貛huānbiến thể của 獾[huan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét貜jué(vượn)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 27 nét