Bộ thủ #123

Phồn thể6 nétĐộng vật

Bộ Dươngyáng

dê; cừu

33 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

33 chữ phù hợp

Tra bộ khác
Yáng · yánghọ [Yang2]; cừu; dê; LT:頭|头[tou2],隻|只[zhi1]Hán–Việt: dương · 6 nétQiāng · qiāngnhóm dân tộc Khương ở tây bắc Tứ Xuyên; họ [Qiang1]; con mang; hư từ biểu thị điều vô nghĩa (văn cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétMǐ · mǐhọ [Mi3]; kêu be be (của cừu)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétměi · Měiđẹp; (hình thái kết hợp) Châu Mỹ (viết tắt của 美洲[Mei3 zhou1]); (hình thái kết hợp) Mỹ (viết tắt của 美國|美国[Mei3 guo2]); rất thỏa mãn; tốt; làm đẹpHán–Việt: mỉ · 9 nétcừu conÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétqiāngbiến thể của 羌[qiang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétyǒudẫn dắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétgāocừu nonÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétxiūxấu hổ; hổ thẹn; ngượng ngùng; biến thể của 饈|馐[xiu1]; cao lương mỹ vịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétcừu cái màu đenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétdê đực; cừu đựcHán–Việt: dê · 11 nétlínglinh dươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétzhùcừu non năm tháng tuổiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétrónglông cừuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétqúnnhóm, bầy; nhóm; đám; bầy, đàn, nhóm v.v.Hán–Việt: quần · 13 nétYì · yìhọ [Yi4]; (Đài Loan) viết tắt của 義大利|义大利[Yi4da4li4], Ý; công lý; chính nghĩa; ý nghĩaHán–Việt: nghĩa · 13 nétxiànđố kịÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétqúnbiến thể của 群[qun2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétqiǎnghyđroxyl (gốc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétsuōgốc cacboxyl (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétgēngbiến thể của 羹[geng1]Hán–Việt: canh · 15 nétJié · jiéNgười Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4; con cừu đực, đặc biệt là đã thiến; thiến; da thịt naiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttāngcacbonyl (gốc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétcừu đực màu đenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétshānbiến thể của 羶[shan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétXī · xīgiống như Phục Hy 伏羲[Fu2xi1], một vị hoàng đế huyền thoại; họ [Xi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyuándê hoang sừng lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétfěn · fénlinh hồnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétshānmột bầy cừu (hoặc dê); biến thể cũ của 膻[shan1]; biến thể cũ của 羶[shan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétgēngcanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétléivướng víu; gầy gòÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétshānmùi hôi (của cừu hoặc dê)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétchàntrộn; phối; hòa loãng; pha tạpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét