Bộ thủ #39

Phồn thể3 nétCon người & cơ thể

Bộ Tử

con; trẻ nhỏ

35 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

35 chữ phù hợp

Tra bộ khác
zǐ · zi5con trai; trẻ em; hạt; trứng; vật nhỏHán–Việt: tí · 3 nétjiémột mìnhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 3 nétjuédùng trong 孑孓[jie2 jue2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 3 nétKǒng · kǒnghọ [Kong3]; lỗ; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho nhà hang độngHán–Việt: khổng · 4 nétyùnmang thaiHán–Việt: dựng · 5 nétchữ; ký hiệu; kí tự; từ; LT:個|个[ge4]Hán–Việt: tự · 6 nétcúnlưu; tồn tại; gửi; lưu trữ; giữ; sống sótHán–Việt: tồn · 6 nétzī · māsinh đôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétxiàolòng hiếu thảo hoặc vâng lời; quần áo tangHán–Việt: hiếu · 7 nétbèisao chổiHán–Việt: bụt · 7 néttin tưởng; tin vàoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétdùng trong 孜孜[zi1zi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétJì · jìhọ [Ji4]; mùa; tháng cuối của một mùa; người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em; lượng từ cho sản lượng mùa vụHán–Việt: quí · 8 nétcô đơn; cô độcHán–Việt: cô · 8 nétbāobào tửÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétMèng · mènghọ [Meng4]; tháng đầu tiên của một mùa; người anh cả trong số các anh emHán–Việt: mạnh · 8 nétcon; cháuHán–Việt: nua · 8 néthái(hình thức kết hợp) trẻ conHán–Việt: hài · 9 nétzhuǎn(tiếng lóng Internet) ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà, xe và vợ (房子[fang2 zi5], 車子|车子[che1 zi5] và 妻子[qi1 zi5]); (cổ) cẩn trọng; nhút nhátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétSūn · sūnhọ [Sun1]; cháu trai; hậu duệHán–Việt: tôn · 10 nétmiēmang trên lưng hoặc vai (tiếng Quảng Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétnāo(tiếng địa phương) không tốt (viết tắt của 不[bu4] + 好[hao3])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétshúai/cái nào (văn ngôn); ai; cái nào; gìÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétcàn · chándùng trong 孱頭|孱头[can4 tou5]; yếu; yếu ớtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétchúnbiến thể cũ của 純|纯[chun2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétchăm chỉ; sản xuất; sinh raÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbiến thể cũ của 孳[zi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétsinh sản; ấp; trứng nởÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétxuéhọc; học tập; bắt chước; khoa học; hậu tố - môn khoa họcHán–Việt: học · 16 nétchúnbiến thể cũ của 鶉|鹑[chun2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétlái · náicuối cùngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétRú · rúhọ [Ru2]; trẻ conHán–Việt: nhọ · 17 nétnièbiến thể của 孽[nie4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétniècon trai sinh bởi thiếp; tai họa; tội lỗi; ácHán–Việt: nghiệt · 19 nét孿luánsong sinhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét