Bộ thủ #200
麻
Phồn thể11 nétThiên nhiên
Bộ Mamá
cây gai
Có 7 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
7 chữ phù hợp
麻Má · máhọ [Ma2]; tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.; sợi gai hoặc lanh dùng làm vật liệu dệt; vừng; LT:縷|缕[lu:3]Hán–Việt: ma · 11 nét麼má · ma5 · me5 · mótrợ từ cảm thán cuối câu; trợ từ nghi vấn cuối câu; hậu tố, dùng để tạo câu hỏi 什麼|什么[shen2 me5] là gì?, không xác định 這麼|这么[zhe4 me5] như vậy, v.v.; nhỏ bé; không đáng kểÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét麽me5 · móbiến thể của 麼|么[me5]Hán–Việt: mô · 14 nét麾huīcờ hiệu; ra hiệuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét麿mǒ · mo(chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ); hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng; đọc là maroÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét黀zōuthân cây gaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét黁núnấm và thơmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét