Phồn thể · TOCFLB2

céng · Zēng · zēng

đã từng (văn viết); họ [Zeng1]; đã; từng; đã từng (trong quá khứ); trước đây

Hán–Việt: tằng12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

曾經曾孫曾祖曾都

Thành phần

céng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tằng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tằng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

曾都 · quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu 隨州市|随州市[Sui2 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Bắc曾樸 · Tăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản曾子 · Tăng Tử (505-435 TCN), học trò của Khổng Tử, được cho là người biên tập hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]曾參 · Tăng Sâm (505-435 TCN), còn gọi là 曾子[Zeng1 zi3], học trò Khổng Tử, được cho là biên tập hoặc tác giả của tác phẩm kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]曾鞏 · Zeng Gong (1019-1083), nhà văn thời Tống, một trong tám đại gia 唐宋八大家[Tang2-Song4 ba1da4jia1]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿳丷?日

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 曾 gồm 丷 và 日. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 曾 thành 丷 + 日, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đã từng (văn viết)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Viết · yuēnói rằng · 4 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

曾經céng jīngmột lần; đã
曾孫zēng sūncháu cố trai
曾祖zēng zǔcụ nội (cha của ông nội)
曾都Zēng dūquận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu 隨州市|随州市[Sui2 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Bắc
曾樸Zēng PǔTăng Phác (1872-1935), tiểu thuyết gia và nhà xuất bản
曾子Zēng zǐTăng Tử (505-435 TCN), học trò của Khổng Tử, được cho là người biên tập hoặc tác giả của kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]
曾參Zēng ShēnTăng Sâm (505-435 TCN), còn gọi là 曾子[Zeng1 zi3], học trò Khổng Tử, được cho là biên tập hoặc tác giả của tác phẩm kinh điển Nho giáo Đại Học 大學|大学[Da4 xue2]
曾鞏Zēng GǒngZeng Gong (1019-1083), nhà văn thời Tống, một trong tám đại gia 唐宋八大家[Tang2-Song4 ba1da4jia1]
不曾bù céngchưa từng; chưa bao giờ
未曾wèi céngchưa; chưa từng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

曾經 · một lần; đã曾孫 · cháu cố trai曾祖 · cụ nội (cha của ông nội)曾都 · quận Tăng Đô của thành phố Tùy Châu 隨州市|随州市[Sui2 zhou1 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác