Bộ thủ #182

Phồn thể9 nétThiên nhiên

Bộ Phongfēng

gió

22 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

22 chữ phù hợp

Tra bộ khác
fēnggió; tin tức; phong cách; tập quán; tác phongHán–Việt: phong · 9 néttáibãoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbiāogió lốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttiếng gió; dũng cảm; u sầuHán–Việt: táp · 14 nétbiến thể của 颯|飒[sa4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhǎnlung lay trong gióÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétguāthổi (của gió)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbãoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétsāo · sōugió thổiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétgió mát mùa thuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétsōuthổi (như gió); tiếng gió; rì ràoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétyángbay lên; phiêu; dạt; biến thể của 揚|扬[yang2], tung; rảiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétfānphi nước đại; phát âm ở Đài Loan là [fan2]; biến thể của 帆[fan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétkǎidịu; dễ chịu như gióÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétliúgió rítÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétyáotrôi nổi trong không trungÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétpiāotrôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảoHán–Việt: phiêu · 20 nétliáo · liùgió ở nơi caoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétpiāobiến thể của 飄|飘[piao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétbiāogió lốc; gió dữ dộiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétbiāobiến thể của 飆|飙[biao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétfēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 26 nét