Bộ thủ #162

Phồn thể7 nétHành động & khái niệm

Bộ Sướcchuò

đi; bước đi

147 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

147 chữ phù hợp

Tra bộ khác
chuòbước đi (phần bên của chữ tách)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 3 nétbiānbiến thể tiếng Nhật của 邊|边[bian1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétshí(chữ quốc tự Nhật Bản) góc phố; giao lộ; được dùng trong tên người và địa danh Nhật; phát âm là tsujiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétxx5 · yū(chữ quốc tự Nhật Bản) đông đúc; đi vàoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétxùnnhanh chóng; nhanhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétxúntuần tra; đi tuần; lượng từ cho lượt uống rượuHán–Việt: tuần · 6 nét辿chāndùng trong tên, ví dụ 龍王辿|龙王辿[Long2 wang2 Chan1] Longwang Chan, một địa danh ở tỉnh Thiểm Tây; (văn học) (nhịp độ đi) chậmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétcho đến nay; cho đếnHán–Việt: hất · 6 nétyí · yǐbiến thể của 迤[yi2]; biến thể của 迤[yi3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétsuy nghĩ máy móc; giáo điều; dài dòng; quanh coHán–Việt: vu · 6 nétjìngần; sát; khoảng chừngHán–Việt: cận · 7 nétyíngchào đón; gặp; gặp khó khăn mà tiến lên; gặp mặt trực tiếpHán–Việt: nghênh · 7 nétfǎntrở vềHán–Việt: phản · 7 nétchuòbước đi (phần bên của chữ tách)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétbiến thể cũ của 達|达[da2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétwànglừa dối; doạ dẫm; du hànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétbướng bỉnh, ngang ngượcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétđón tiếp (như khách)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétzhūndo dự, ngập ngừngHán–Việt: dọn · đon · đón · đọn · 7 nétpǎi · pòdùng trong 迫擊炮|迫击炮[pai3 ji1 pao4]; ép; bắt buộc; tiến đến; gấp gápHán–Việt: bách · 8 nétshù(hình thức kết hợp) trình bày; kể; thuật lại; diễn đạtHán–Việt: thuật · 8 nétdàicho đến; khiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétkhai sángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétdiéluân phiên; lặp đi lặp lạiHán–Việt: dật · 8 nétjiā(âm đọc phiên âm cho các thuật ngữ Phật giáo)Hán–Việt: dà · 8 nétjiǒngxa xôiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néttiáoxa xôiHán–Việt: dìu · 8 nétyí · yǐquanh co; kéo dài đếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétvội vã; épÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétzhìnhảy quaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétzhuī · duīchạy theo, đuổi theo, theo đuổi; theo đuổi; điêu khắc; chạm khắc; nhạc cụ (cổ); đuổiHán–Việt: truy · 9 nétsòngtặng, tiễn; đưa, gửi; gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theoHán–Việt: tống · 9 nét退tuìtrả lại; rút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chốiHán–Việt: thoái · 9 nétmê; làm bối rối; mê mẩn; người hâm mộ; nhà nhiệt tình; lạcHán–Việt: mê · 9 néttáotrốn thoát; chạy trốn; bỏ chạyHán–Việt: đào · 9 nétbiến thể của 跡|迹[ji4]Hán–Việt: tích · 9 nétkuò · shìxem 李适[Li3 Kuo4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néthuícong; quay lại; xoay vòngHán–Việt: hồi · 9 nétngược; đối lập; đi lùi; đi ngược lại; phản đốiHán–Việt: nghịch · 9 nétbèngbung ra; phun ra; nứt; táchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét