Bộ thủ #22

Phồn thể2 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Phươngfāng

hộp mở bên phải

18 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

18 chữ phù hợp

Tra bộ khác
fāngbộ "hộp mở bên phải" (bộ Khang Hy số 22), xuất hiện trong 区, 医, 匹, v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 2 nétjiàngbiến thể cũ của 匠[jiang4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétchậu rửa có tay cầm dạng ốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nét(văn học) bao quanh; đi vòng quanh; bao bọc; (văn học) toàn bộ; đầy đủ; (văn học) lượng từ cho một vòng tròn đầy đủ hoặc một vòng cuộnHán–Việt: táp · 5 nétjiàngthợ thủ côngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétkàngbiến thể cũ của 炕[kang4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétKuāng · kuānghọ [Kuang1]; sửa chữaHán–Việt: khuôn · 6 nétxiáhộpHán–Việt: hộp · 7 nétqièbiến thể cũ của 篋|箧[qie4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétfěicướp; (văn học) chẳngHán–Việt: phỉ · 10 nétguǐhộp nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néthuìchuyển tiền; hội tụ (của sông ngòi); trao đổiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétKuì · guì · kuìhọ [Kui4]; biến thể của 櫃|柜[gui4]; thiếu; thiếu hụt; trống rỗngHán–Việt: quĩ · 14 nétliánbiến thể của 奩|奁[lian2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétliánbiến thể của 奩|奁[lian2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétsuǎndụng cụ tre dùng để đãi gạo thời cổ đại; vật đựng bằng tre cho mũ dùng trong lễ đội mũ 冠禮|冠礼[guan4 li3] thời cổ đạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbiến thể cũ của 櫝|椟[du2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétjiùbiến thể cũ của 柩[jiu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét