TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

120.531 mục từ

11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

考

kǎo

A2 · B2

thi, sát hạch; thi; kiểm tra; xác minh; thử nghiệm; khám xét; tham gia kỳ thi

VĐộng từBộ 老Hán–Việt: khảo

表

biǎo

B1 · C2

biểu mẫu; biểu thị; bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông tin)

N / Danh từĐộng từBộ 衣Hán–Việt: biểu

貴

guì

A1 · A2

đắt; quý; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao; (tiền tố) (kính ngữ) của bạn

Vs · Tính từ trạng tháiVs-attrBộ 貝Hán–Việt: quý

差

chā · chà · chāi · cī

A1 · B1

kém, tệ, dở; chênh lệch; sự khác biệt; không nhất quán; (toán) hiệu số (lượng còn lại sau phép trừ); (văn học) một chút; hơi; hơi hơi; khác; sai; nhầm

Vs · Tính từVstBộ 工Hán–Việt: sai

配

pèi

B2 · C2

phối, đi với; phối/cắt theo đơn; ở đây: cắt kính; kết hợp; phù hợp; giao phối; trộn; phối hợp

Động từBộ 酉Hán–Việt: phối

樓

lóu · Lóu

A1 · A2

tầng, lầu; tầng, tòa nhà; họ [Lou2]; nhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng; tầng; LT:層|层[ceng2],座[zuo4],棟|栋[dong4]

量 · Lượng từMBộ 木Hán–Việt: lầu

家

jiā

A1

lượng từ cho gia đình, công ty, cửa hàng, quán ăn; nhà; gia đình; (lịch sự) của tôi (chị, chú, v.v.); lượng từ cho gia đình hoặc doanh nghiệp; chỉ các trường phái triết học Trung Quốc thời Tiền Hán

M · Lượng từBộ 宀Hán–Việt: gia

想

xiǎng

A1

muốn, nghĩ, định; nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng); mong muốn; muốn; nhớ (cảm giác tiếc nuối về sự vắng mặt)

Vst · Động từBộ 心Hán–Việt: tưởng

要

yào · yāo

A1

muốn, cần; (hình thức kết hợp) yêu cầu; ép buộc; muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sắp; sắp sửa; cần phải; nên; nếu (giống như 要是[yao4 shi5])

Vaux · Động từ năng nguyệnBộ 襾Hán–Việt: yếu

的

de · de5 · dī · dí · dì

A1

của; mà; của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ); (dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh); cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ và bài hát

Ptc · Trợ từBộ 白Hán–Việt: đích

全

quán · Quán

B1

toàn bộ, tất cả; họ [Quan2]; tất cả; toàn bộ; toàn thể; mọi

DetBộ 入Hán–Việt: toàn

兩

liǎng

A1

hai; cả hai; một vài; một ít; lạng, đơn vị đo lường bằng 50 gram (hiện đại) hoặc 1⁄16 cân 斤[jin1] (thời xưa)

詞 · Từ vựngBộ 入Hán–Việt: lưỡng

再

zài

A1

lại, sau đó; lại; một lần nữa; tái-; lần thứ hai; cái khác; rồi sau đó (sau việc gì đó, và chỉ sau đó); dù cho ... đi nữa (theo sau bởi tính từ hoặc động từ, rồi thường là 也[ye3] hoặc 都[dou1] để nhấn mạnh)

詞 · Từ vựngBộ 冂Hán–Việt: tái

吧

ba · bā · ba5 · biā

A1

đi/nhé, trợ từ gợi ý cuối câu; quán bar (từ mượn) (phục vụ đồ uống, hoặc cung cấp truy cập Internet, v.v.); hút (thuốc lá, tẩu thuốc, v.v.); (từ tượng thanh) bùm; viết tắt của 貼吧|贴吧[tie1 ba1]; (trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán)

助 · Trợ từBộ 口Hán–Việt: và

在

zài

A1

ở, tại; vào/lúc; tồn tại; còn sống; (ai đó hoặc cái gì đó) ở (vị trí); (dùng trước động từ để chỉ hành động đang diễn ra)

介 · Giới từBộ 土Hán–Việt: tại

坐

zuò · Zuò

A1

đi bằng; ngồi; họ [Zuo4]; ngồi; ngồi xuống; đi (xe buýt, máy bay, v.v.); kết trái

Vi · Nội động từBộ 土

塊

kuài

A1

tệ, đồng; lượng từ của tiền; cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ

M · Lượng từBộ 土Hán–Việt: khối

幾

jǐ · jī

A1

mấy; gần như; bao nhiêu; một vài; vài

N · Đại từ nghi vấnBộ 幺

快

kuài

A1

nhanh; nhanh chóng; tốc độ; tỷ lệ; sớm

Adv · Phó từBộ 心Hán–Việt: khoái

找

zhǎo

A1

tìm, tìm gặp; cố gắng tìm; tìm; đến gặp ai đó; tìm thấy; tìm kiếm

動 · Động từBộ 手Hán–Việt: quơ

早

zǎo

A2

chào buổi sáng; sớm; buổi sáng; Chào buổi sáng!; lâu rồi; quá sớm

Cụm chào hỏiBộ 日Hán–Việt: tảo

水

shuǐ · Shuǐ

A1

nước; họ [Shui3]; sông; chất lỏng; đồ uống

詞 · Từ vựngBộ 水Hán–Việt: thuỷ

給

gěi · jǐ

A1

cho; để; cho lợi ích của; đưa; cung cấp

動 · Động từBộ 糸Hán–Việt: cấp

見

jiàn · xiàn

A2

thấy (bổ ngữ kết quả tri nhận); thấy; gặp; dường như; phỏng vấn; ý kiến

V / Động từBộ 見Hán–Việt: kiến

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.