Phồn thể · TOCFLB2C2

pèi

phối, đi với; phối/cắt theo đơn; ở đây: cắt kính; kết hợp; phù hợp; giao phối; trộn; phối hợp

Hán–Việt: phối10 nét
Động từBộ · #164

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

pèi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phối

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phối giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

分配 · phân phối; giao交配 · giao phối; giao hợp (đặc biệt là động vật)配合 · phù hợp; phối hợp với

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰酉己

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 配 gồm 酉 và 己. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 配 thành 酉 + 己, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “phối, đi với”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Dậu · yǒurượu; chi Dậu · 7 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

配偶pèi ǒuvợ hoặc chồng分配fēn pèiphân phối; giao交配jiāo pèigiao phối; giao hợp (đặc biệt là động vật)宅配zhái pèidịch vụ giao hàng, chủ yếu C2C và B2C (Đài Loan)
配子pèi zǐgiao tử
配方pèi fāngđơn thuốc; công thức nấu ăn
配用pèi yòngcung cấp; lắp đặt
配件pèi jiànlinh kiện; bộ phận
配伍pèi wǔpha trộn hai hoặc nhiều loại thuốc; tương thích (của phương thuốc thảo dược, thuốc)
配合pèi héphù hợp; phối hợp với

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

配偶 · vợ hoặc chồng分配 · phân phối; giao交配 · giao phối; giao hợp (đặc biệt là động vật)宅配 · dịch vụ giao hàng, chủ yếu C2C và B2C (Đài Loan)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác