Phồn thể · TOCFLA1A2

guì

đắt; quý; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao; (tiền tố) (kính ngữ) của bạn

Hán–Việt: quý12 nétDạng đối chiếu:
Vs · Tính từ trạng tháiVs-attrBộ · #154

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

guì

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quý

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quý giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

貴人 · quý tộc; người có địa vị cao貴族 · quý tộc; giới quý tộc寶貴 · có giá trị; quý giá早生貴子 · sớm sinh quý tử (lời chúc cho cặp đôi mới cưới)貴司 · (kính trọng) công ty quý vị貴妃 · phi tần cao cấp; hoàng quý phi

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱⿱中一貝

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 貴 gồm 中 và 一 và 貝. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 貴 thành 中 + 一 + 貝, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đắt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Bối · bèivỏ sò; tiền của · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

貴人guì rénquý tộc; người có địa vị cao貴族guì zúquý tộc; giới quý tộc可貴kě guìđáng trân trọng; đáng khen ngợi寶貴bǎo guìcó giá trị; quý giá早生貴子zǎo shēng guì zǐsớm sinh quý tử (lời chúc cho cặp đôi mới cưới)
貴方guì fāng(trong kinh doanh, v.v.) phía bạn; bạn
貴司guì sī(kính trọng) công ty quý vị
貴妃guì fēiphi tần cao cấp; hoàng quý phi
貴池Guì chíQuý Trì, một quận của thành phố Trì Châu 池州市[Chi2zhou1 Shi4], An Huy
貴姓guì xìngquý danh là gì?; (Cho hỏi) quý danh?

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

貴人 · quý tộc; người có địa vị cao貴族 · quý tộc; giới quý tộc可貴 · đáng trân trọng; đáng khen ngợi寶貴 · có giá trị; quý giá

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác