TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

16.031 mục từ

11.859 chữ đơn · 214 bộ Kangxi

A1A2B1B2C1C2

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

kuài

A1

tệ, đồng; lượng từ của tiền; cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ

M · Lượng từBộ Hán–Việt: khối

gāi

B2

nên, đến lượt; nên; phải; có lẽ; phải là; xứng đáng

Trợ động từBộ

tán · Tán

A2

nói/bàn về, bàn/thảo luận (về); họ [Tan2]; nói; trò chuyện; đàm thoại; tán gẫu

VBộ Hán–Việt: đàm

qǐng

A1

xin, xin/kính mời, cho, nhờ; mời; mời mọc; xin (làm gì đó); đãi (một bữa ăn, v.v.); yêu cầu

V · Động từBộ Hán–Việt: thỉnh

xiàng

A2

giống, giống như; giống; như; nhìn như; chẳng hạn; diện mạo

VstBộ Hán–Việt: tượng

rén

A1

người; người; mọi người; LT:個|个[ge4],位[wei4]

N · Danh từBộ Hán–Việt: nhân

yě · Yě

A1

cũng; họ [Ye3]; (phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊[a5]

AdvBộ Hán–Việt:

kǒu

B1

miếng, ngụm; miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm

MBộ Hán–Việt: khẩu

dà · dài

A1

to, lớn; to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha

Vs · Tính từ trạng tháiBộ Hán–Việt: đại

nǚ · rǔ

A1

nữ, gái; nữ; phụ nữ; con gái; biến thể cổ của 汝[ru3]

詞 · Từ vựngBộ Hán–Việt: nữa

xiǎo

A1

nhỏ, bé; nhỏ; bé; một vài; trẻ

Vs · Tính từ trạng tháiBộ Hán–Việt: tiểu

shān · Shān

A1

núi; họ [Shan1]; núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén

名 · Danh từBộ Hán–Việt: sơn

B2

đã (văn viết); đã; ngừng; rồi; sau đó

Phó từBộ Hán–Việt:

cái

A2

mới, chỉ mới; khả năng; tài năng; người thuộc một kiểu nào đó; một cá nhân có năng lực; rồi thì và chỉ rồi thì; vừa mới

AdvBộ Hán–Việt: tài

A1

không; không; không phải; (hình thức kết hợp) không; bất-

Adv · Phó từBộ Hán–Việt: bất

zhōng · Zhōng · zhòng

A1

vừa; (hình thức kết hợp) Trung Quốc; tiếng Trung; họ [Zhong1]; bên trong; ở giữa; trong; giữa; trung tâm; trong khi (làm gì đó); trong suốt

Vs-attr · Tính từ thuộc tínhBộ Hán–Việt: trung

A1

năm; 5

N · Số từBộ Hán–Việt: ngũ

yuán · Yuán

B2

đồng nguyên; họ [Yuan2]; triều Nguyên (1279-1368); đơn vị tiền tệ (đặc biệt là nhân dân tệ Trung Quốc); (hình vị liên kết) đầu tiên; nguyên thủy; sơ cấp; (hình vị liên kết) cơ bản; nền tảng

Danh từBộ Hán–Việt: nguyên

tài

A1

quá; cao nhất; vĩ đại; quá (nhiều); rất; cực kỳ

Adv · Phó từBộ Hán–Việt: thái

shǒu

A2

tay; (trang trọng) cầm; người làm các công việc nhất định; người có kỹ năng trong các công việc nhất định; đích thân

NBộ Hán–Việt: thủ

yuè

A1

tháng; mặt trăng; hàng tháng; LT:個|个[ge4],輪|轮[lun2]

詞 · Từ vựngBộ Hán–Việt: nguyệt

bǐ · Bǐ · bī

A1

hơn, so với; Bỉ; Người Bỉ; viết tắt của 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]; biến thể uyển ngữ của 屄[bi1]; so sánh

詞 · Từ vựngBộ Hán–Việt: tỉ

piàn · piān

B1

mảnh; đĩa; tấm; mảnh mỏng; bông; một lát

MBộ Hán–Việt: phiến

A1

anh/ông ấy/ta (ngôi ba số ít, nam); anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng); (dùng trước tên ai đó để nhấn mạnh); (dùng như một tân ngữ không có nghĩa); (văn học) khác

N · Đại từBộ Hán–Việt: tha

Tra theo bộ thủ

Đầy đủ 214 bộ Kangxi

Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.

Xem đầy đủ 214 bộ
1 nét · 6 bộMở danh sách
2 nét · 23 bộMở danh sách
3 nét · 31 bộMở danh sách
4 nét · 34 bộMở danh sách
5 nét · 23 bộMở danh sách
6 nét · 29 bộMở danh sách
7 nét · 20 bộMở danh sách
8 nét · 9 bộMở danh sách
9 nét · 11 bộMở danh sách
10 nét · 8 bộMở danh sách
11 nét · 6 bộMở danh sách
12 nét · 4 bộMở danh sách
13 nét · 4 bộMở danh sách
14 nét · 2 bộMở danh sách
15 nét · 1 bộMở danh sách
16 nét · 2 bộMở danh sách
17 nét · 1 bộMở danh sách

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.