TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

16.031 mục từ

11.859 chữ đơn · 214 bộ Kangxi

A1A2B1B2C1C2

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

táng

C1

tiết/buổi học; (chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; LT:間|间[jian1]; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội; cùng gia tộc

MBộ Hán–Việt: đường

kuān · Kuān

A2

rộng; họ [Kuan1]; rộng rãi; lỏng; thư giãn

VsBộ Hán–Việt: khoan

liàng

A2

cái, chiếc (lượng từ cho xe cộ); lượng từ cho xe cộ

MBộ

bàn

B1

bạn đồng hành, bạn đời; bạn đồng hành; đồng chí; cộng sự; đồng hành

NBộ Hán–Việt: bạn

ō · o5 · wō

A2

đấy, nhớ... (dùng cuối câu, trợ từ chỉ ra gợi ý); (thán từ) ô; tôi hiểu rồi (dùng để biểu thị sự nhận ra, hiểu); (Đài Loan) (trợ từ cuối câu) (dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó, v.v.); (từ tượng thanh) tiếng gà trống gáy (thường lặp lại); cách phát âm ở Đài Loan: [wo4]

PtcBộ Hán–Việt: ộc

è

A2

đói; làm cho đói

Vs / Động từ trạng tháiBộ

B1

gửi; gửi thư; giao phó; phụ thuộc; tựa vào

VBộ Hán–Việt: gửi

B2

và; để đạt tới; lên đến; kịp lúc cho

Liên từBộ Hán–Việt: cập

tiān

A1

ngày; trời; thượng đế

詞 · Từ vựngBộ Hán–Việt: thiên

zhī · Zhī

A1

chiếc, cái; lượng từ cho điện thoại; họ [Zhi1]; hỗ trợ; duy trì; dựng; lên

M · Lượng từBộ Hán–Việt: chi

C2

điều này, những điều này (văn viết); này; những...này

Từ hạn địnhBộ Hán–Việt: thử

C1

lượng từ dùng cho bài viết hoặc lời nhắn; (văn học) (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng; thì; (hình thức kết hợp) tiêu chuẩn; chuẩn mực; (hình thức kết hợp) nguyên tắc; (văn học) bắt chước; theo; lượng từ cho văn bản viết

AdvBộ Hán–Việt: tắc

què

B1

nhưng lại; nhưng; tuy; vậy mà; trong khi; quay lại

AdvBộ Hán–Việt: khước

shěng · xǐng

B1

tiết kiệm; tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện; lược bỏ; xoá; bỏ ra; tỉnh; tỉnh lỵ; một bộ (của chính phủ Nhật Bản)

VBộ Hán–Việt: tỉnh

-àn · àn

C2

vụ, phương án, hồ sơ; (pháp lý) vụ việc; sự cố; hồ sơ; tài liệu; bàn

Danh từBộ Hán–Việt: an · án

zhōng

C2

rốt cuộc, cuối cùng (văn ngôn); kết thúc; chấm dứt

Phó từBộ Hán–Việt: chung

C2

không có; không (văn ngôn); không có; không; không có gì; thiếu; không-

Động từ trạng thái có tân ngữBộ Hán–Việt:

yuè · Yuè

A2

càng; từ chung chỉ các dân tộc hoặc quốc gia ở nam Trung Quốc hoặc nam Châu Á trong các thời kỳ lịch sử khác nhau; viết tắt của Việt Nam 越南; vượt; vượt qua; vượt hơn

AdvBộ Hán–Việt: việt

jǐn

C1

chỉ; hầu như; vừa đủ

AdvBộ

wàn · Wàn

A1

vạn, chục nghìn; họ [Wan4]; mười nghìn; một số lượng lớn

N · Danh từBộ Hán–Việt: vạn

biàn

A2

lượt, lần (toàn bộ quá trình từ đầu đến cuối); khắp mọi nơi; khắp; lượng từ cho hành động: một lần

MBộ

yǔ · yú · yù

B2

và; biến thể của 歟|欤[yu2]; đưa cho; cùng với; tham gia

ConjBộ Hán–Việt: dữ

kào

B1

dựa vào; đứng cạnh; đến gần; phụ thuộc vào; tin tưởng

VBộ

dǒng

A2

hiểu; nhận thức

VptBộ

Tra theo bộ thủ

Đầy đủ 214 bộ Kangxi

Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.

Xem đầy đủ 214 bộ
1 nét · 6 bộMở danh sách
2 nét · 23 bộMở danh sách
3 nét · 31 bộMở danh sách
4 nét · 34 bộMở danh sách
5 nét · 23 bộMở danh sách
6 nét · 29 bộMở danh sách
7 nét · 20 bộMở danh sách
8 nét · 9 bộMở danh sách
9 nét · 11 bộMở danh sách
10 nét · 8 bộMở danh sách
11 nét · 6 bộMở danh sách
12 nét · 4 bộMở danh sách
13 nét · 4 bộMở danh sách
14 nét · 2 bộMở danh sách
15 nét · 1 bộMở danh sách
16 nét · 2 bộMở danh sách
17 nét · 1 bộMở danh sách

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.