Phồn thể · TOCFLB1

què

nhưng lại; nhưng; tuy; vậy mà; trong khi; quay lại

Hán–Việt: khước9 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

卻才卻步卻是卻倒

Thành phần

què

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khước

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khước giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰谷卩

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 卻 gồm 谷 và 卩. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 卻 thành 谷 + 卩, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nhưng lại”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tiết · jiéđốt tre; tiết · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

卻才què cáivừa nãy
卻步què bùlùi bước
卻是què shìtuy nhiên; thực ra
卻倒què dàonhưng trái lại; nhưng không ngờ
卻病què bìngngăn ngừa hoặc điều trị bệnh
了卻liǎo quègiải quyết; dàn xếp
冷卻lěng quèlàm nguội (nghĩa đen và bóng)
忘卻wàng quèquên
拋卻pāo quèvứt bỏ
省卻shěng quètiết kiệm; loại bỏ (nên tiết kiệm không gian)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

卻才 · vừa nãy卻步 · lùi bước卻是 · tuy nhiên; thực ra卻倒 · nhưng trái lại; nhưng không ngờ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác