Phồn thể · TOCFLA2

yuè · Yuè

càng; từ chung chỉ các dân tộc hoặc quốc gia ở nam Trung Quốc hoặc nam Châu Á trong các thời kỳ lịch sử khác nhau; viết tắt của Việt Nam 越南; vượt; vượt qua; vượt hơn

Hán–Việt: việt12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

yuè

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

việt

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm việt giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

越南 · Việt Nam; người Việt Nam超越 · vượt qua; vượt quá; siêu việt越文 · ngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam越共 · Đảng Cộng sản Việt Nam; Việt Cộng越位 · việt vị (thể thao)越秀 · Quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺走戉

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 越 gồm 走 và 戉. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 越 thành 走 + 戉, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “càng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tẩu · zǒuchạy; đi · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

越南Yuè nánViệt Nam; người Việt Nam超越chāo yuèvượt qua; vượt quá; siêu việt越來越yuè lái yuèngày càng...
越文Yuè wénngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam
越冬yuè dōngvượt qua mùa đông; nghỉ đông
越瓜yuè guādưa rắn
越共Yuè gòngĐảng Cộng sản Việt Nam; Việt Cộng
越位yuè wèiviệt vị (thể thao)
越秀Yuè xiùQuận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
越城Yuè chéngquận Việt Thành của thành phố Thiệu Hưng 紹興市|绍兴市[Shao4 xing1 shi4], Chiết Giang

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

越南 · Việt Nam; người Việt Nam超越 · vượt qua; vượt quá; siêu việt越來越 · ngày càng...越文 · ngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác