Phồn thể · TOCFLA2

è

đói; làm cho đói

15 nétDạng đối chiếu: 饿
Vs / Động từ trạng tháiBộ · #184

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

餓死餓鬼餓殍餓莩

Thành phần

è

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰飠我

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 餓 gồm 飠 và 我. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 餓 thành 飠 + 我, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đói”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thực · shíăn; thức ăn · 9 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

餓死è sǐchết đói; rất đói
餓鬼è guǐngười lúc nào cũng đói; tham ăn
餓殍è piǎongười chết đói
餓莩è piǎongười chết đói
挨餓ái èbị đói; chịu đói
飢餓jī èđói; sự đói kém
解餓jiě èlàm giảm cơn đói
窮餓qióng èkiệt sức và đói khát
餓肚子è dù zi5bị đói; đói bụng
餓虎撲食è hǔ pū shínhư hổ đói vồ mồi

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

餓死 · chết đói; rất đói餓鬼 · người lúc nào cũng đói; tham ăn餓殍 · người chết đói餓莩 · người chết đói

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác