Phồn thể · TOCFLB1

kào

dựa vào; đứng cạnh; đến gần; phụ thuộc vào; tin tưởng

15 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

依靠靠山靠夭靠岸

Thành phần

kào

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱告非

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 靠 gồm 告 và 非. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 靠 thành 告 + 非, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “dựa vào”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phi · fēikhông; sai · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

依靠yī kàodựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào
靠山kào shānngười chống lưng; người hỗ trợ; gần núi
靠夭kào yāobiến thể của 靠腰[kao4 yao1]
靠岸kào àn(thuyền) cập bờ; hướng vào bờ
靠近kào jìnở gần; đến gần; tiến lại gần
靠盃kào bēixem 靠北[kao4 bei3]
靠窗kào chuānggần cửa sổ (chỉ ghế trên máy bay, v.v.)
靠腰kào yāo(nghĩa đen) khóc vì đói (từ tiếng Đài Loan 哭枵, phát âm Tai-lo [khàu-iau]); (Đài Loan) (lóng) than vãn; im mẹ đi!; đ**!; chết tiệt!
靠墊kào diàngối tựa lưng
靠攏kào lǒngxích lại gần

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

依靠 · dựa vào cái gì đó (để hỗ trợ, v.v.); phụ thuộc vào靠山 · người chống lưng; người hỗ trợ; gần núi靠夭 · biến thể của 靠腰[kao4 yao1]靠岸 · (thuyền) cập bờ; hướng vào bờ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác