Phồn thể · TOCFLA2

kuān · Kuān

rộng; họ [Kuan1]; rộng rãi; lỏng; thư giãn

Hán–Việt: khoan14 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

寬口寬大寬心寬弘

Thành phần

kuān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

khoan

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm khoan giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

寬弘 · khoan hồng; hào phóng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿳宀艹⿻見丶

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 寬 gồm 宀 và 艹 và 見 và 丶. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 寬 thành 宀 + 艹 + 見 + 丶, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “rộng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

寬口kuān kǒumiệng rộng
寬大kuān dàrộng rãi; rộng lượng
寬心kuān xīnnhẹ nhõm; được an ủi
寬弘kuān hóngkhoan hồng; hào phóng
寬衣kuān yīxin mời cởi áo khoác (kính ngữ); trang phục rộng rãi
寬免kuān miǎngiảm chi trả; hủy bỏ (nợ nần, hóa đơn, thuế v.v.)
寬宏kuān hóngđộ lượng
寬甸Kuān diànhuyện tự trị dân tộc Mãn Kuandian ở Liêu Ninh; viết tắt của 寬甸滿族自治縣|宽甸满族自治县
寬斧kuān fǔrìu cán rộng; rìu lưỡi rộng
寬泛kuān fànphạm vi rộng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

寬口 · miệng rộng寬大 · rộng rãi; rộng lượng寬心 · nhẹ nhõm; được an ủi寬弘 · khoan hồng; hào phóng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác