TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

120.531 mục từ

11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

橋

qiáo

B2

cầu; LT:座[zuo4]

Danh từBộ 木Hán–Việt: kiều

次

cì

A1

lần, lượt, chuyến; tiếp theo; thứ hai; ngày thứ hai, lần thứ hai, v.v.; thứ cấp; phó-

M · Lượng từBộ 欠Hán–Việt: thứ

正

zhèng · zhēng

B2

đang; tháng đầu tiên của năm âm lịch; thẳng; nghiêm túc; đúng đắn; chính

Phó từBộ 止Hán–Việt: chính

歲

suì

A2

tuổi; lượng từ cho năm (tuổi); năm; năm (mùa vụ)

MBộ 止

每

měi

A1

mỗi, mọi, hằng; mỗi; mọi

詞 · Từ vựngBộ 毋Hán–Việt: hỏi · mỏi

比

bǐ · Bǐ · bī

A1

hơn, so với; Bỉ; Người Bỉ; viết tắt của 比利時|比利时[Bi3 li4 shi2]; biến thể uyển ngữ của 屄[bi1]; so sánh

詞 · Từ vựngBộ 比Hán–Việt: tỉ

沒

méi · mò

A1

không, chưa; (tiền tố phủ định cho động từ) chưa; không; chết đuối; kết thúc; chết; ngập nước

Adv · Phó từBộ 水Hán–Việt: mốt · một

油

yóu

A1

dầu, mỡ, dầu mỡ; dầu; mỡ; chất béo; dầu mỏ; thoa dầu trẩu, sơn hoặc vecni

Vs · Tính từBộ 水Hán–Việt: dầu

洗

xǐ

A2

rửa, giặt, gội; rửa; tắm; rửa ảnh; xào bài (lá,...); xóa (ghi âm)

VBộ 水Hán–Việt: tẩy

深

shēn

B1

sâu; sâu (cả nghĩa đen và bóng)

VsBộ 水Hán–Việt: thâm

滿

mǎn · Mǎn

B1

đủ, tròn; dân tộc Mãn Châu; lấp đầy; đầy; đầy đủ; nhét kín

VptBộ 水Hán–Việt: mãn

熱

rè

A1

nóng; hâm nóng; làm nóng; nóng (thời tiết); nhiệt; nhiệt tình

Vs · Tính từ trạng tháiBộ 火Hán–Việt: nhiệt

燈

dēng

B1

đèn; ánh sáng; đèn lồng; LT:盞|盏[zhan3]

NBộ 火Hán–Việt: đăng

燒

shāo

B1

đốt; nấu; hầm; nướng; quay

VBộ 火Hán–Việt: thiêu

片

piàn · piān

B1

mảnh; đĩa; tấm; mảnh mỏng; bông; một lát

MBộ 片Hán–Việt: phiến

生

shēng

B1

sinh; được sinh; sinh ra; cuộc sống; phát triển; sống

VBộ 生Hán–Việt: sinh

用

yòng

A2

dùng; sử dụng; tận dụng; phải; ăn hoặc uống; chi phí hoặc tiêu dùng

VBộ 用Hán–Việt: dụng

田

tián · Tián

B1

ruộng; họ [Tian2]; cánh đồng; nông trại; LT:片[pian4]

NBộ 田Hán–Việt: điền

留

liú

A2

để lại; để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại; duy trì; bảo tồn

VBộ 田Hán–Việt: lưu

畫

huà

B2

vẽ; tranh; vẽ; tô tranh; bức tranh; hội họa (LT: 幅[fu2],張|张[zhang1]); vẽ (một đường) (biến thể của 劃|划[hua4]); nét chữ Hán (biến thể của 劃|划[hua4]); (thư pháp) nét ngang (biến thể của 劃|划[hua4])

V/NBộ 田Hán–Việt: hoạ

痛

tòng

A1

đau; đau đớn; phiền muộn; sâu sắc; thấu đáo

Vs · Tính từBộ 疒Hán–Việt: thống

看

kàn · kān

A1

xem, nhìn, thấy; chăm sóc; trông nom; theo dõi; canh giữ; nhìn; xem

VBộ 目Hán–Việt: khan · khán

真

zhēn

A1

thật; sự thật; quả thật; có thật; đúng

Adv · Phó từBộ 目Hán–Việt: chân

睡

shuì

A1

ngủ; nằm xuống

Vi · Động từBộ 目

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.