TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

16.031 mục từ

11.859 chữ đơn · 214 bộ Kangxi

A1A2B1B2C1C2

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

xiào

A1

cười; cười; mỉm cười; cười nhạo

動 · Động từBộ

zhǐ

A2

giấy; LT:張|张[zhang1],沓[da2]; lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v.

NBộ Hán–Việt: chỉ

néng · Néng

A1

có thể; họ [Neng2]; có khả năng; có khả năng sẽ; năng lực

Vaux · Trợ động từBộ Hán–Việt: năng

B1

từ, bắt đầu từ; dậy; nâng lên; thức dậy; khởi hành; bắt đầu

VpBộ Hán–Việt: khởi

gāo · Gāo

A1

cao; họ [Gao1]; khoảng trên trung bình; to; lớn

形 · Tính từBộ Hán–Việt: cao

jiǎ · gēi · jià

C1

giả; dùng trong 假掰[gei1 bai1]; sai; nhân tạo; mượn

VsBộ

tíng

A1

dừng; ngừng; đỗ (xe)

Vp · Động từBộ Hán–Việt: đình

chàng

B1

hát; gọi to; xướng

VBộ Hán–Việt: xướng

wèn

A1

hỏi; hỏi; thắc mắc

詞 · Từ vựngBộ

cháng · Cháng

A1

thường, hay; họ [Chang2]; luôn luôn; thường xuyên; thường; phổ biến

AdvBộ Hán–Việt: thường

zhāng · Zhāng

A1

lượng từ cho vật phẳng, ảnh; họ [Zhang1]; mở ra; trải ra; tờ giấy; lượng từ cho vật phẳng, tờ

M · Lượng từBộ Hán–Việt: trương

qiáng · Qiáng · jiàng · qiǎng

B1

mạnh, giỏi; họ [Qiang2]; bướng bỉnh; không khuất phục; mạnh; mạnh mẽ

VsBộ Hán–Việt: càng

cóng · Cóng

A1

từ; họ [Cong2]; từ; thông qua; qua; (hình vị) theo; (hình vị) tuân theo; (hình vị) tham gia (một hoạt động)

詞 · Từ vựngBộ Hán–Việt: tòng

diào

A2

mất; rơi; rớt; tụt lại; thất lạc

VpBộ Hán–Việt: trao

guà

B1

treo; treo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt; lo lắng; quan tâm; (tiếng địa phương) gọi điện thoại

VBộ Hán–Việt: quẩy

jiāo · Jiào · jiào

A1

dạy; họ [Jiao4]; tôn giáo; giảng dạy; làm

V · Động từBộ Hán–Việt: giáo

wǎn

A2

muộn; buổi tối; đêm

VsBộ Hán–Việt: vãn

tiáo

A2

con, điều… (lượng từ cho vật dài); dải; mục; điều; khoản (của luật hoặc hiệp ước); lượng từ cho những vật dài mỏng (ruy băng, sông, đường, quần dài, v.v.)

MBộ Hán–Việt: điều

shēn

B1

sâu; sâu (cả nghĩa đen và bóng)

VsBộ Hán–Việt: thâm

A2

thứ; (tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六[di4 liu4] "thứ sáu"); (văn học) thứ hạng mà thí sinh đỗ đạt trong kỳ thi đình được xếp vào; (cũ) nơi ở của quan chức cao cấp; (văn học) nhưng; tuy nhiên; (văn học) chỉ; chỉ là

Det / Tiền tố số thứ tựBộ Hán–Việt: đậy · đệ

C1

thon, mảnh; mỏng hoặc thon; mịn như hạt; mỏng và mềm; mịn; mong manh

VsBộ Hán–Việt: tới

chuán

A2

tàu, thuyền; thuyền; tàu; tàu thủy; LT:條|条[tiao2],艘[sou1],隻|只[zhi1]

N / Danh từBộ Hán–Việt: thuyền

zhè/zhèi · zhè

A1

đây, này; (đại từ) này; những...này; (hình thức kết hợp) này; (được theo sau bởi danh từ); (hình thức kết hợp) này; những...này (được theo sau bởi lượng từ) (trong nghĩa này, thường phát âm [zhei4], đặc biệt ở Bắc Kinh)

Det · Từ hạn địnhBộ

dōu · Dū · dū

A1

đều; họ [Du1]; tất cả; cả hai; hoàn toàn; (dùng để nhấn mạnh) thậm chí; đã; (không) chút nào

Adv · Phó từBộ Hán–Việt: đô

Tra theo bộ thủ

Đầy đủ 214 bộ Kangxi

Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.

Xem đầy đủ 214 bộ
1 nét · 6 bộMở danh sách
2 nét · 23 bộMở danh sách
3 nét · 31 bộMở danh sách
4 nét · 34 bộMở danh sách
5 nét · 23 bộMở danh sách
6 nét · 29 bộMở danh sách
7 nét · 20 bộMở danh sách
8 nét · 9 bộMở danh sách
9 nét · 11 bộMở danh sách
10 nét · 8 bộMở danh sách
11 nét · 6 bộMở danh sách
12 nét · 4 bộMở danh sách
13 nét · 4 bộMở danh sách
14 nét · 2 bộMở danh sách
15 nét · 1 bộMở danh sách
16 nét · 2 bộMở danh sách
17 nét · 1 bộMở danh sách

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.