Phồn thể · TOCFLA1

néng · Néng

có thể; họ [Neng2]; có khả năng; có khả năng sẽ; năng lực

Hán–Việt: năng10 nét
Vaux · Trợ động từBộ · #130

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

néng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Đang bổ sung

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

năng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm năng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

能力 · năng lực; khả năng功能 · chức năng; khả năng可能 · có thể (xảy ra); có khả năng本能 · bản năng核能 · năng lượng hạt nhân無能 · bất tài; không có khả năng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿰⿱厶⺼⿱匕匕

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 能 gồm 厶 và ⺼ và 匕. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 能 thành 厶 + ⺼ + 匕, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “có thể”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhục · ròuthịt · 6 nét · Con người & cơ thể
mǒu · sībiến thể cũ của 某[mou3]; biến thể cũ của 私[si1]
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
dao găm; cái muôi; loại thìa cổ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

能力 · năng lực; khả năng功能 · chức năng; khả năng可能 · có thể (xảy ra); có khả năng本能 · bản năng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác