Phồn thể · TOCFLC1

thon, mảnh; mỏng hoặc thon; mịn như hạt; mỏng và mềm; mịn; mong manh

Hán–Việt: tới11 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tới

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tới giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰糹田

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 細 gồm 糹 và 田. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 細 thành 糹 + 田, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thon, mảnh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Mịch · sợi tơ · 6 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

細胞xì bāotế bào (sinh học)細節xì jiéchi tiết; đặc điểm cụ thể細膩xì nì(da, v.v.) mịn màng; mượt mà; tinh tế; (biểu diễn, miêu tả, tay nghề v.v.) chi tiết tinh xảo; tinh tế; tỉ mỉ; công phu仔細zǐ xìcẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý
細小xì xiǎonhỏ bé; mịn
細分xì fēnchia (thành nhóm nhỏ, v.v.); phân nhỏ (thành danh mục phụ, quy trình phụ, v.v.)
細化xì huàđưa ra mức độ chi tiết cụ thể hơn; diễn giải
細心xì xīncẩn thận; tỉ mỉ
細毛xì máolông tơ; lông mịn (của chồn, v.v.)
細目xì mùdanh sách chi tiết; mục cụ thể

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

細胞 · tế bào (sinh học)細節 · chi tiết; đặc điểm cụ thể細膩 · (da, v.v.) mịn màng; mượt mà; tinh tế; (biểu diễn, miêu tả, tay nghề v.v.) chi tiết tinh xảo; tinh tế; tỉ mỉ; công phu仔細 · cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác