Phồn thể · TOCFLA1

zhāng · Zhāng

lượng từ cho vật phẳng, ảnh; họ [Zhang1]; mở ra; trải ra; tờ giấy; lượng từ cho vật phẳng, tờ

Hán–Việt: trương11 nétDạng đối chiếu:
M · Lượng từBộ · #57

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

zhāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

trương

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm trương giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

誇張 · khoa trương; quá mức; phóng đại張北 · huyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰弓長

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 張 gồm 弓 và 長. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 張 thành 弓 + 長, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lượng từ cho vật phẳng, ảnh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Cung · gōngcây cung · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

主張zhǔ zhāngủng hộ; tán thành慌張huāng zhāngbối rối; kích động誇張kuā zhāngkhoa trương; quá mức; phóng đại緊張jǐn zhāngcăng thẳng; hồi hộp
張力zhāng lìsự căng
張口zhāng kǒumở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.); há hốc
張丹Zhāng DānZhang Dan (1985-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc
張心zhāng xīnbị phiền muộn; lo lắng
張北Zhāng běihuyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
張目zhāng mùmở to mắt

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

主張 · ủng hộ; tán thành慌張 · bối rối; kích động誇張 · khoa trương; quá mức; phóng đại緊張 · căng thẳng; hồi hộp

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác