TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

16.031 mục từ

11.859 chữ đơn · 214 bộ Kangxi

A1A2B1B2C1C2

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

sông; LT:條|条[tiao2],道[dao4]

Chữ HánBộ Hán–Việt:

Fǎ · fǎ

Pháp; tiếng Pháp; viết tắt của 法國|法国[Fa3 guo2]; cách phát âm ở Đài Loan: [Fa4]; pháp luật

Chữ HánBộ Hán–Việt: pháp

ní · nì

bùn; đất sét; hỗn hợp sệt; chất bột nhão; bị gò bó

Chữ HánBộ Hán–Việt: lầy · ne

bò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy

Chữ HánBộ Hán–Việt:

cha; ba; bố; papa

Chữ HánBộ

(hình thức kết hợp) vật; (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân

Chữ HánBộ Hán–Việt: vật

zhī

biết; nhận biết

Chữ HánBộ Hán–Việt: tri

Qīng · qīng

viết tắt của 青海[Qing1 hai3], tỉnh Thanh Hải; màu xanh lá; xanh dương; đen; tuổi trẻ

Chữ HánBộ Hán–Việt: thanh

liàng

sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng; đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)

Chữ HánBộ

hái

(hình thức kết hợp) trẻ con

Chữ HánBộ Hán–Việt: hài

khách hàng; khách thăm; khách

Chữ HánBộ Hán–Việt: khách

Shì · shì

họ [Shi4]; phòng; đơn vị công tác; mộ; bao kiếm

Chữ HánBộ Hán–Việt: thất

(hình thức kết hợp) nhà; (hình thức kết hợp) phòng

Chữ HánBộ Hán–Việt: ốc

biǎn · Piān · piān

A2

dẹt, bẹt, bẹp, đẹp; họ [Pian1]; phẳng; (thông tục) đánh ai đó; biến thể cũ của 匾[bian3]; thuyền nhỏ

VsBộ Hán–Việt: biển

sự việc; trường hợp; lý do; nguyên nhân; cố ý

Chữ HánBộ Hán–Việt: cố

xīng

ngôi sao; thiên thể; vệ tinh; một lượng nhỏ

Chữ HánBộ Hán–Việt: tinh

Chūn · chūn

họ [Chun1]; mùa xuân; vui tươi; hân hoan; trẻ trung

Chữ HánBộ

shén · shèn

biến thể của 什[shen2]; quá mức; không đúng mức; vượt quá; nhiều hơn; rất; cực kỳ; (phương ngữ) gì; bất kỳ (cách phát âm ở Đài Loan [shen2])

Chữ HánBộ Hán–Việt: thậm

miàn

mặt; bên; bề mặt; khía cạnh; Lượng từ cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ, v.v.

Chữ HánBộ

yīn

âm thanh; tiếng; nốt (trong âm nhạc); tông; tin tức

Chữ HánBộ Hán–Việt: âm

shí · sì

ăn; thức ăn; thức ăn chăn nuôi; nhật thực, nguyệt thực; cho ăn (người hoặc động vật)

Chữ HánBộ

men5 · men

dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người

Chữ HánBộ Hán–Việt: món

hòu

đợi; hỏi thăm; quan sát; mùa; khí hậu

Chữ HánBộ Hán–Việt: hầu

anh trai

Chữ HánBộ Hán–Việt: ca

Tra theo bộ thủ

Đầy đủ 214 bộ Kangxi

Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.

Xem đầy đủ 214 bộ
1 nét · 6 bộMở danh sách
2 nét · 23 bộMở danh sách
3 nét · 31 bộMở danh sách
4 nét · 34 bộMở danh sách
5 nét · 23 bộMở danh sách
6 nét · 29 bộMở danh sách
7 nét · 20 bộMở danh sách
8 nét · 9 bộMở danh sách
9 nét · 11 bộMở danh sách
10 nét · 8 bộMở danh sách
11 nét · 6 bộMở danh sách
12 nét · 4 bộMở danh sách
13 nét · 4 bộMở danh sách
14 nét · 2 bộMở danh sách
15 nét · 1 bộMở danh sách
16 nét · 2 bộMở danh sách
17 nét · 1 bộMở danh sách

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.