Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

liàng

sáng; ánh; soi rọi; loé sáng; to rõ và rõ ràng; đưa ra (hộ chiếu, v.v.); công khai (quan điểm, v.v.)

9 nét
Chữ HánBộ · #8

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

liàng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿳亠口⿱冖几

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 亮 gồm 亠 và 口 và 冖 và 几. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 亮 thành 亠 + 口 + 冖 + 几, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “sáng; ánh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Đầu · tóunắp; phần trên · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

月亮yuè liang5mặt trăng照亮zhào liàngchiếu sáng; soi sáng漂亮piào liang5xinh đẹp; đẹp
亮出liàng chūđột nhiên tiết lộ; loé lên (chứng minh thư, tiền giấy, v.v.)
亮光liàng guāngánh sáng; tia sáng
亮度liàng dùđộ sáng
亮星liàng xīngngôi sao sáng
亮相liàng xiàngtạo dáng (kinh kịch Trung Quốc); (nghĩa bóng) xuất hiện trước công chúng; ra mắt công chúng (bộc lộ tính cách, quan điểm thật sự v.v.); (sản phẩm) xuất hiện trên thị trường hoặc tại hội chợ thương mại v.v.
亮堂liàng tángsáng rõ; rõ ràng
亮彩liàng cǎimàu sắc rực rỡ; lấp lánh

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

月亮 · mặt trăng照亮 · chiếu sáng; soi sáng漂亮 · xinh đẹp; đẹp亮出 · đột nhiên tiết lộ; loé lên (chứng minh thư, tiền giấy, v.v.)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác