TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

16.031 mục từ

11.859 chữ đơn · 214 bộ Kangxi

A1A2B1B2C1C2

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

Mǐ · mǐ

họ [Mi3]; gạo; LT:粒[li4]; mét (đơn vị đo)

Chữ HánBộ

(dạng kết hợp) tự; bản thân; từ; tự nhiên; hiển nhiên

Chữ HánBộ Hán–Việt: tự

sè · shǎi

màu sắc; Lượng từ: 種|种[zhong3]; vẻ ngoài; diện mạo; tình dục

Chữ HánBộ Hán–Việt: sắc

yī · yì

quần áo; Lượng từ: 件[jian4]; Bộ Khang Hy số 145; mặc; mặc quần áo

Chữ HánBộ Hán–Việt: y

西

Xī · xī

phương Tây; viết tắt của Tây Ban Nha 西班牙[Xi1 ban1 ya2]; tiếng Tây Ban Nha; tây

Chữ HánBộ Hán–Việt: tây

zuō · zuò

(hình thức kết hợp) công nhân; (hình thức kết hợp) xưởng; (tiếng lóng) phiền phức; người đòi hỏi cao; làm; tham gia; viết; sáng tác

Chữ HánBộ Hán–Việt: tác

dì · tì

em trai; nam nhỏ tuổi hơn; tôi (lời khiêm tốn trong thư); biến thể của 悌[ti4]

Chữ HánBộ Hán–Việt: đệ

Bù · bù

họ [Bu4]; một bước; nhịp bước; đi; bước đi

Chữ HánBộ Hán–Việt: bộ

shēn

cơ thể; cuộc đời; bản thân; đích thân; đạo đức và phẩm hạnh của một người

Chữ HánBộ Hán–Việt: thân

Chē · chē · jū

họ [Che1]; xe; phương tiện giao thông; LT:輛|辆[liang4]; máy

Chữ HánBộ Hán–Việt: xa

xiē

lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số

Chữ HánBộ Hán–Việt: ta

ér · r5

đứa trẻ; con trai; hậu tố giảm nhẹ không thành âm; ngữ âm uốn lưỡi

Chữ HánBộ

mèi

em gái

Chữ HánBộ Hán–Việt: muội

jiě

chị gái

Chữ HánBộ Hán–Việt: thư

Hū · hū

họ [Hu1]; sao nhãng; bỏ qua; phớt lờ; đột ngột

Chữ HánBộ Hán–Việt: hốt

Fáng · fáng

họ [Fang2]; nhà; phòng; LT:間|间[jian1]; nhánh của gia đình mở rộng

Chữ HánBộ Hán–Việt: phòng

bào

ôm; mang (trong tay); ôm ấp; bao quanh; trân trọng

Chữ HánBộ Hán–Việt: bão

Míng · míng

Triều Minh (1368-1644); họ [Ming2]; Minh (khoảng 2000 TCN), vị thứ tư trong truyền thuyết Viêm Đế, 炎帝[Yan2di4] hậu duệ của Thần Nông 神農|神农[Shen2nong2] Thần Nông; sáng; tương phản: tối 暗[an4]

Chữ HánBộ Hán–Việt: minh

Yì · yì

họ [Yi4]; viết tắt của 易經|易经[Yi4jing1], Kinh Dịch; dễ; dễ gần; thay đổi

Chữ HánBộ Hán–Việt: dịch

péng

bạn

Chữ HánBộ Hán–Việt: bằng

fú · fù

quần áo; trang phục; áo quần; phục vụ (trong quân đội, án tù, v.v.); tuân theo

Chữ HánBộ Hán–Việt: phục

Dōng · dōng

họ [Dong1]; phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ

Chữ HánBộ Hán–Việt: đang · đông

bǎn

tấm; ván; mặt phẳng; cánh cửa ván; vợt bóng bàn

Chữ HánBộ Hán–Việt: ván

guǒ

trái cây; kết quả; kiên quyết; thật sự; nếu thực sự

Chữ HánBộ Hán–Việt: quả

Tra theo bộ thủ

Đầy đủ 214 bộ Kangxi

Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.

Xem đầy đủ 214 bộ
1 nét · 6 bộMở danh sách
2 nét · 23 bộMở danh sách
3 nét · 31 bộMở danh sách
4 nét · 34 bộMở danh sách
5 nét · 23 bộMở danh sách
6 nét · 29 bộMở danh sách
7 nét · 20 bộMở danh sách
8 nét · 9 bộMở danh sách
9 nét · 11 bộMở danh sách
10 nét · 8 bộMở danh sách
11 nét · 6 bộMở danh sách
12 nét · 4 bộMở danh sách
13 nét · 4 bộMở danh sách
14 nét · 2 bộMở danh sách
15 nét · 1 bộMở danh sách
16 nét · 2 bộMở danh sách
17 nét · 1 bộMở danh sách

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.