Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

bò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy

Hán–Việt: 8 nét
Chữ HánBộ · #87

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

爬山爬上爬升爬灰

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bò giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

爬山 · leo núi; đi bộ đường dài爬灰 · loạn luân giữa bố chồng và con dâu; cũng viết 扒灰爬行 · bò; trườn爬泳 · bơi sải (kiểu bơi)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿺爪巴

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 爬 gồm 爪 và 巴. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 爬 thành 爪 + 巴, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bò”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trảo · zhǎomóng vuốt · 4 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

爬山pá shānleo núi; đi bộ đường dài
爬上pá shàngleo lên
爬升pá shēngtăng lên; thăng lên
爬灰pá huīloạn luân giữa bố chồng và con dâu; cũng viết 扒灰
爬行pá xíngbò; trườn
爬泳pá yǒngbơi sải (kiểu bơi)
爬竿pá gānleo cột (như trong thể dục dụng cụ hoặc xiếc); cột để leo
爬梳pá shūnghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ
爬犁pá líxe trượt tuyết
爬蝦pá xiātôm tít

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

爬山 · leo núi; đi bộ đường dài爬上 · leo lên爬升 · tăng lên; thăng lên爬灰 · loạn luân giữa bố chồng và con dâu; cũng viết 扒灰

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác