TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

16.031 mục từ

11.859 chữ đơn · 214 bộ Kangxi

A1A2B1B2C1C2

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

mèng

B2

giấc mơ; giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4]); (dạng kết hợp) mơ

Danh từBộ

B1

một trăm triệu; 100 triệu

MBộ Hán–Việt: ức

zāo

C1

bị, gặp phải (điều bất lợi); gặp tình cờ (thường là điều không may); lượng từ cho sự kiện: lần, lượt, sự cố

PtcBộ Hán–Việt: tao

mào · Mào

C1

liều; họ [Mao4]; phát ra; toả ra; gửi đi (hoặc lên, ra); đương đầu; đối mặt; (dạng cấu trúc) liều lĩnh; giả mạo (danh tính của ai đó, v.v.); giả vờ

VBộ Hán–Việt: mạo

zhēng

A2

hấp; bốc hơi; (về nấu ăn) hấp; ngọn đuốc làm từ thân cây gai dầu hoặc tre (xưa); củi chặt nhỏ (xưa)

VBộ Hán–Việt: chưng

B2

từ; ngôn từ; lời nói; lời bài hát; một thể thơ trữ tình, thịnh hành thời Tống 宋朝|宋朝[Song4 chao2] (LT:首[shou3])

Danh từBộ Hán–Việt: từ

ruò

B2

nếu; dường như; giống; như

ConjBộ Hán–Việt: nhược

A2

mắng, la mắng, mắng mỏ/nhiếc; mắng; chửi; rủa; LT:通[tong4],頓|顿[dun4]

VBộ Hán–Việt: mạ

bō · Bō

C2

đợt, làn sóng; Ba Lan; Tiếng Ba Lan; viết tắt của 波蘭|波兰[Bo1 lan2]; sóng; gợn sóng

Lượng từBộ Hán–Việt: ba

tù · tǔ

A1

nôn, mửa, ói, ọe; nhổ; phun ra (tơ từ tằm, bông từ hoa coton, v.v.); nói; thổ lộ (nỗi uất ức); nôn

V · Động từBộ Hán–Việt: thổ

A2

đông đúc; chen chúc; nhồi nhét; đẩy người khác sang một bên; ấn; nén

VsBộ

mái · mán

C1

vùi; chôn; dùng trong 埋怨[man2 yuan4]

VBộ Hán–Việt: mai

lèi · lěi

A1

mệt; tích lũy; liên lụy hoặc dính líu (cách phát âm Đài Loan [lei4]); liên tục; lặp đi lặp lại

詞 · Từ vựngBộ Hán–Việt: luỵ

wā · wa5 · wa

B2

chao ôi, ôi; Wow!; âm thanh trẻ con khóc; âm thanh nôn mửa; thay thế 啊[a5] khi sau nguyên âm "u" hoặc "ao"

Ptc / Thán từBộ Hán–Việt:

lìng

B1

khác, ngoài ra; khác; nữa; tách biệt; một cách riêng rẽ

DetBộ Hán–Việt: lánh

A2

ngành (ngành học, ngành đào tạo); hệ thống; khoa; ban

NBộ Hán–Việt: hệ

mō · mó

B1

sờ; sờ bằng tay; chạm; vuốt; mò; trộm

VBộ Hán–Việt:

fān

C2

lật, giở; lật; lật lại; lật úp; lục tìm; dịch mã

Động từBộ

fù · Fù

A1

trả tiền; họ [Fu4]; trả; giao cho; lượng từ cho cặp hoặc bộ

詞 · Từ vựngBộ Hán–Việt: phó

qiān

B2

nắm, dắt; dắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quan; lôi kéo

Động từBộ

piàn

B1

lừa; lừa gạt; lừa đảo; lừa dối; lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua

VBộ

wèi · wéi

A1

a lô; a lô (khi trả lời điện thoại); này; cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.)

詞 · Từ vựngBộ Hán–Việt: ỏi

huǐ

C1

hủy hoại; phá hủy; hủy hoại; phỉ báng; vu khống

VBộ Hán–Việt: huỷ

sǎn

A1

ô; cái ô; cái dù; LT:把[ba3]

N · Danh từBộ Hán–Việt: tàn

Tra theo bộ thủ

Đầy đủ 214 bộ Kangxi

Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.

Xem đầy đủ 214 bộ
1 nét · 6 bộMở danh sách
2 nét · 23 bộMở danh sách
3 nét · 31 bộMở danh sách
4 nét · 34 bộMở danh sách
5 nét · 23 bộMở danh sách
6 nét · 29 bộMở danh sách
7 nét · 20 bộMở danh sách
8 nét · 9 bộMở danh sách
9 nét · 11 bộMở danh sách
10 nét · 8 bộMở danh sách
11 nét · 6 bộMở danh sách
12 nét · 4 bộMở danh sách
13 nét · 4 bộMở danh sách
14 nét · 2 bộMở danh sách
15 nét · 1 bộMở danh sách
16 nét · 2 bộMở danh sách
17 nét · 1 bộMở danh sách

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.