Phồn thể · TOCFLC1

mái · mán

vùi; chôn; dùng trong 埋怨[man2 yuan4]

Hán–Việt: mai10 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

埋伏埋名埋汰埋沒

Thành phần

mái

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

mai

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm mai giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰土里

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 埋 gồm 土 và 里. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 埋 thành 土 + 里, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “vùi”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thổ · đất · 3 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

埋伏mái fúphục kích; nằm chờ
埋名mái míngche giấu danh tính; sống ẩn danh
埋汰mái tai5(phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó
埋沒mái mònhấn chìm; chôn vùi
埋怨mán yuànphàn nàn; cằn nhằn (về)
埋首mái shǒuđắm chìm vào (công việc, học tập, v.v.)
埋設mái shèlắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất
埋單mái dāntrả hóa đơn (ở nhà hàng, v.v.) (từ mượn tiếng Quảng Đông); (nghĩa bóng) chịu trách nhiệm
埋葬mái zàngchôn cất
埋線mái xiàndây chìm (dùng trong đóng sách)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

埋伏 · phục kích; nằm chờ埋名 · che giấu danh tính; sống ẩn danh埋汰 · (phương ngữ) bẩn; chế nhạo ai đó埋沒 · nhấn chìm; chôn vùi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác