Phồn thể · TOCFLB2

qiān

nắm, dắt; dắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quan; lôi kéo

11 nétDạng đối chiếu:
Động từBộ · #93

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

牽引牽心牽手牽牛

Thành phần

qiān

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⿻玄冖牛

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 牽 gồm 玄 và 冖 và 牛. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 牽 thành 玄 + 冖 + 牛, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “nắm, dắt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngưu · niútrâu; bò · 4 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

牽引qiān yǐnkéo; kéo (một cỗ xe); kéo đi
牽心qiān xīnlo lắng; quan tâm
牽手qiān shǒunắm tay
牽牛Qiān niúsao Altair; Ngưu Lang trong câu chuyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女
牽牛qiān niúhoa bìm bìm (Pharbitis nil)
牽扯qiān chěliên quan; dính líu; có quan hệ đan xen
牽扶qiān fúdẫn dắt
牽制qiān zhìkiểm soát; kiềm chế
牽涉qiān shèliên quan; bị liên lụy
牽記qiān jìcảm thấy lo lắng về điều gì; không ngừng nghĩ về điều gì

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

牽引 · kéo; kéo (một cỗ xe); kéo đi牽心 · lo lắng; quan tâm牽手 · nắm tay牽牛 · sao Altair; Ngưu Lang trong câu chuyện dân gian Ngưu Lang Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác