Phồn thể · TOCFLA1

năm; 5

Hán–Việt: ngũ4 nét
N · Số từBộ · #7

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

五金五一五七五十

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ngũ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ngũ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

五金 · phụ tùng kim loại (ốc vít); ngũ kim: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc 金銀銅鐵錫|金银铜铁锡[jin1 yin2 tong2 tie3 xi1]五七 · hoạt động tưởng niệm 35 ngày sau khi một người qua đời

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿴二?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 五 gồm 二. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 五 thành 二, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “năm”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhị · èrsố hai · 2 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

五金wǔ jīnphụ tùng kim loại (ốc vít); ngũ kim: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc 金銀銅鐵錫|金银铜铁锡[jin1 yin2 tong2 tie3 xi1]
五一wǔ yī5-1 (ngày 1 tháng 5)
五七wǔ qīhoạt động tưởng niệm 35 ngày sau khi một người qua đời
五十wǔ shínăm mươi
五五wǔ wǔ50-50; chia đều (cổ phần, quan hệ đối tác, v.v.)
五卅wǔ sàviết tắt của 五卅運動|五卅运动[wu3 sa4 yun4 dong4], Phong trào Ngày 30 tháng 5 (1925)
五方wǔ fāngnăm vùng: đông, nam, tây, bắc và trung tâm; tất cả các vùng
五月Wǔ yuètháng Năm; tháng năm (của năm âm lịch)
五毛wǔ máonăm mươi xu (0,5 RMB); (nghĩa bóng) số tiền nhỏ mọn
五世wǔ shìvị vua thứ năm (trong loạt các vua được đánh số)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

五金 · phụ tùng kim loại (ốc vít); ngũ kim: vàng, bạc, đồng, sắt và thiếc 金銀銅鐵錫|金银铜铁锡[jin1 yin2 tong2 tie3 xi1]五一 · 5-1 (ngày 1 tháng 5)五七 · hoạt động tưởng niệm 35 ngày sau khi một người qua đời五十 · năm mươi

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác