Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Yì · yì

họ [Yi4]; viết tắt của 易經|易经[Yi4jing1], Kinh Dịch; dễ; dễ gần; thay đổi

Hán–Việt: dịch8 nét
Chữ HánBộ · #72

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

dịch

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm dịch giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

交易 · giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch; giao dịch; thỏa thuận貿易 · (giao dịch) thương mại; LT:個|个[ge4]

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿱日勿

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 易 gồm 日 và 勿. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 易 thành 日 + 勿, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Yi4]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhật · mặt trời; ngày · 4 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

交易jiāo yìgiao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch; giao dịch; thỏa thuận容易róng yìdễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng貿易mào yì(giao dịch) thương mại; LT:個|个[ge4]
易手yì shǒuthay đổi chủ
易主yì zhǔ(về tài sản) thay đổi chủ sở hữu; (về chủ quyền, quyền lực chính trị, v.v.) chuyển giao
易孕yì yùn(về phụ nữ) mắn đẻ; dễ mang thai
易事yì shìnhiệm vụ dễ dàng
易於yì yúrất dễ; có xu hướng
易門Yì ménhuyện Di Môn ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam
易容yì róngthay đổi diện mạo

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

交易 · giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch; giao dịch; thỏa thuận容易 · dễ dàng; đơn giản; có khả năng; dễ có thể; có khuynh hướng貿易 · (giao dịch) thương mại; LT:個|个[ge4]易手 · thay đổi chủ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác