TOCFL · chỉ hiển thị chữ Phồn thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

120.531 mục từ

11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

jiān

B1

chiên, rán; chiên áp chảo; xào

VBộ

péi

Từ điển mở

đắp đất; trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng); đào tạo (con người)

Chữ HánBộ Hán–Việt: bồi

Xīn · xīn

Từ điển mở

họ [Xin1]; (vị) cay hoặc nồng; vất vả; cực nhọc; đau khổ

Chữ HánBộ Hán–Việt: tân

piāo

Từ điển mở

trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảo

Chữ HánBộ Hán–Việt: phiêu

Hàn · hàn

Từ điển mở

dân tộc Hán; tiếng Trung Quốc; triều đại Hán (206 TCN-220 SCN); đàn ông

Chữ HánBộ Hán–Việt: hán

jīn · jìn

Từ điển mở

chịu đựng; cấm; cấm đoán

Chữ HánBộ Hán–Việt: cấm

Từ điển mở

sửa; chắp vá; vá; bù đắp; lấp đầy (chỗ trống)

Chữ HánBộ Hán–Việt: bổ

guàn

Từ điển mở

tưới; rót; cài đặt (phần mềm); ghi (âm nhạc)

Chữ HánBộ

láng

Từ điển mở

sói; LT:匹[pi3],隻|只[zhi1],條|条[tiao2]

Chữ HánBộ Hán–Việt: lang

zhū

Từ điển mở

hạt; trân châu; LT:粒[li4],顆|颗[ke1]

Chữ HánBộ Hán–Việt: châu

tíng

Từ điển mở

sảnh chính; sân trước; toà án

Chữ HánBộ 广Hán–Việt: đình

qiāo · qiǎo

Từ điển mở

dùng trong 悄悄[qiao1 qiao1]; yên lặng; buồn

Chữ HánBộ

pū · pù

Từ điển mở

trải; trưng bày; dựng lên; (cũ) tay nắm gõ cửa; giường ván

Chữ HánBộ Hán–Việt: phố

Wǔ · wǔ

Từ điển mở

họ [Wu3]; đội năm người lính; kết giao; văn tự phòng chống gian lận số năm (trong ngân hàng)

Chữ HánBộ Hán–Việt: ngũ

chì

Từ điển mở

cánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn)

Chữ HánBộ

líng

Từ điển mở

(quả) chuông nhỏ; LT:隻|只[zhi1]

Chữ HánBộ

Hú · hú

Từ điển mở

họ [Hu2]; người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á; liều lĩnh; quá đáng; gì?

Chữ HánBộ

xióng

Từ điển mở

đực; thuộc giống đực; hùng vĩ; oai nghiêm; mạnh mẽ

Chữ HánBộ Hán–Việt: hùng

bāo · bō

Từ điển mở

bóc; gọt; lột; tách vỏ; lột da

Chữ HánBộ Hán–Việt: bóc

xiāng

Từ điển mở

hộp; rương; rương lớn

Chữ HánBộ Hán–Việt: rương

jiān

Từ điển mở

khó khăn; vất vả; gian khổ

Chữ HánBộ Hán–Việt: gian

jì · jī

Từ điển mở

xe sợi (gai, v.v.); công trạng; thành tích; phiên âm ở Đài Loan: [ji1]

Chữ HánBộ Hán–Việt: tích

jiān · qiǎn

Từ điển mở

âm thanh nước chảy; cạn; nhạt (màu)

Chữ HánBộ Hán–Việt: thiển

kǎn

Từ điển mở

chặt; đốn; ném thứ gì vào ai đó

Chữ HánBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.