Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

xiāng

hộp; rương; rương lớn

Hán–Việt: rương15 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

冰箱箱子箱庭箱根

Thành phần

xiāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

rương

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm rương giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

箱子 · vali; rương箱篋 · hộp; rương

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱⺮相

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 箱 gồm ⺮ và 相. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 箱 thành ⺮ + 相, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hộp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trúc · zhútre · 6 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

冰箱bīng xiāngtủ lạnh; (cũ) thùng đá
箱子xiāng zi5vali; rương
箱庭xiāng tínghộp cát (phong cách Nhật Bản) trong trò chơi điện tử; liệu pháp chơi cát
箱根Xiāng gēnHakone, thành phố ở bờ đông Nhật Bản, tây nam Tokyo
箱梁xiāng liángdầm hộp (xây dựng)
箱鼓xiāng gǔcajón (nhạc cụ)
箱篋xiāng qièhộp; rương
水箱shuǐ xiāngbể nước; két nước (ô tô)
皮箱pí xiāngvali da
沉箱chén xiāngbọc chìm; hộp chìm

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

冰箱 · tủ lạnh; (cũ) thùng đá箱子 · vali; rương箱庭 · hộp cát (phong cách Nhật Bản) trong trò chơi điện tử; liệu pháp chơi cát箱根 · Hakone, thành phố ở bờ đông Nhật Bản, tây nam Tokyo

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác