Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

tíng

sảnh chính; sân trước; toà án

Hán–Việt: đình9 nét
Chữ HánBộ 广 · #53

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

家庭庭外庭長庭訓

Thành phần

tíng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đình

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đình giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

家庭 · gia đình; hộ gia đình庭訓 · dạy dỗ trong gia đình; giáo dục từ cha

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿸广廷

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 庭 gồm 广 và 廷. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 庭 thành 广 + 廷, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “sảnh chính”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

广Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nghiễm · yǎnmái che bên vách núi · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

家庭jiā tínggia đình; hộ gia đình
庭外tíng wàingoài tòa (dàn xếp)
庭長tíng zhǎngthẩm phán chủ tọa
庭訓tíng xùndạy dỗ trong gia đình; giáo dục từ cha
庭院tíng yuànsân
庭除tíng chúsân trước; sân nhà
庭堂tíng tángsân trước của cung điện
庭園tíng yuánvườn hoa
庭審tíng shěnphiên tòa
中庭zhōng tíngsân trong

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

家庭 · gia đình; hộ gia đình庭外 · ngoài tòa (dàn xếp)庭長 · thẩm phán chủ tọa庭訓 · dạy dỗ trong gia đình; giáo dục từ cha

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác