Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

piāo

trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảo

Hán–Việt: phiêu20 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

飄泊飄卷飄忽飄拂

Thành phần

piāo

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phiêu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phiêu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰票風

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 飄 gồm 票 và 風. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 飄 thành 票 + 風, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “trôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phong · fēnggió · 9 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

飄泊piāo bóbiến thể của 漂泊[piao1 bo2]
飄卷piāo juǎnphất phới
飄忽piāo hūchuyển động nhanh; nhanh nhẹn
飄拂piāo fúbay phất phơ
飄洋piāo yángxem 漂洋[piao1 yang2]
飄流piāo liúbiến thể của 漂流[piao1 liu2]
飄風piāo fēnggió lốc; gió bão
飄香piāo xiāng(hương thơm) phảng phất; (nghĩa bóng) (món ăn) trở nên phổ biến ở nơi khác
飄浮piāo fútrôi nổi; lơ lửng
飄海piāo hǎiđi ra nước ngoài

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

飄泊 · biến thể của 漂泊[piao1 bo2]飄卷 · phất phới飄忽 · chuyển động nhanh; nhanh nhẹn飄拂 · bay phất phơ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác