Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Wǔ · wǔ

họ [Wu3]; đội năm người lính; kết giao; văn tự phòng chống gian lận số năm (trong ngân hàng)

Hán–Việt: ngũ6 nét
Chữ HánBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

落伍伍奢入伍布伍

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

ngũ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm ngũ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

伍奢 · Ngũ Xa (-522 TCN), đại thần quyền lực của nước Sở và là cha của Ngũ Tử Tư 伍子胥入伍 · nhập ngũ; tham gia quân đội退伍 · xuất ngũ隊伍 · hàng ngũ; quân đội

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰亻五

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 伍 gồm 亻 và 五. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 伍 thành 亻 + 五, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Wu3]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

落伍luò wǔtụt hậu; lạc hậu
伍奢Wǔ shēNgũ Xa (-522 TCN), đại thần quyền lực của nước Sở và là cha của Ngũ Tử Tư 伍子胥
入伍rù wǔnhập ngũ; tham gia quân đội
布伍bù wǔtriển khai quân đội
佈伍bù wǔdàn quân
為伍wéi wǔkết giao với; kết bạn với
退伍tuì wǔxuất ngũ
配伍pèi wǔpha trộn hai hoặc nhiều loại thuốc; tương thích (của phương thuốc thảo dược, thuốc)
隊伍duì wǔhàng ngũ; quân đội
伍廷芳Wǔ Tíng fāngNgô Đình Phương (1842-1922), nhà ngoại giao và luật sư

Từ đã xuất hiện trong khóa học

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

落伍 · tụt hậu; lạc hậu伍奢 · Ngũ Xa (-522 TCN), đại thần quyền lực của nước Sở và là cha của Ngũ Tử Tư 伍子胥入伍 · nhập ngũ; tham gia quân đội布伍 · triển khai quân đội

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác