Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Xīn · xīn

họ [Xin1]; (vị) cay hoặc nồng; vất vả; cực nhọc; đau khổ

Hán–Việt: tân7 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

辛苦千辛萬苦辛巳辛丑

Thành phần

Xīn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tân

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tân giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

辛丑 · năm thứ ba mươi tám H2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021; xem 辛丑條約|辛丑条约, Điều ước Tân Sửu năm 1901 kết thúc can thiệp của 8 nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn辛布 · Thimphu, thủ đô của Bhutan (Tên gọi tại Đài Loan)辛亥 · năm thứ bốn mươi tám H12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1971 hoặc 2031; xem 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4], Cách mạng Tân Hợi năm 1911

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱立十

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 辛 gồm 立 và 十. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 辛 thành 立 + 十, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Xin1]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Tân · xīncay; vất vả · 7 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

辛苦xīn kǔmệt nhọc; vất vả千辛萬苦qiān xīn wàn kǔchịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân; một cách khó khăn
辛巳xīn sìnăm thứ mười tám H6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2001 hoặc 2061
辛丑xīn chǒunăm thứ ba mươi tám H2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021; xem 辛丑條約|辛丑条约, Điều ước Tân Sửu năm 1901 kết thúc can thiệp của 8 nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn
辛卯xīn mǎonăm thứ hai mươi tám H4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2011 hoặc 2071
辛布Xīn bùThimphu, thủ đô của Bhutan (Tên gọi tại Đài Loan)
辛未xīn wèinăm thứ tám H8 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1991 hoặc 2051
辛亥xīn hàinăm thứ bốn mươi tám H12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1971 hoặc 2031; xem 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4], Cách mạng Tân Hợi năm 1911
辛酉xīn yǒunăm thứ 58 can chi H10 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041
辛奇xīn qíkim chi (từ mượn)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

辛苦 · mệt nhọc; vất vả千辛萬苦 · chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ); thử thách và gian truân; một cách khó khăn辛巳 · năm thứ mười tám H6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2001 hoặc 2061辛丑 · năm thứ ba mươi tám H2 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021; xem 辛丑條約|辛丑条约, Điều ước Tân Sửu năm 1901 kết thúc can thiệp của 8 nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác