Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

sửa; chắp vá; vá; bù đắp; lấp đầy (chỗ trống)

Hán–Việt: bổ12 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bổ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bổ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

互補 · bổ sung cho nhau; bổ trợ lẫn nhau彌補 · bổ sung; bù đắp cho một thiếu sót補刀 · (trò chơi) kết liễu đối thủ bị thương; (nghĩa bóng) tấn công người đã bị chỉ trích補充 · bổ sung; bổ trợ

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰衤甫

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 補 gồm 衤 và 甫. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 補 thành 衤 + 甫, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “sửa”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Y · áo; quần áo · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

補助bǔ zhùtrợ cấp; khoản trợ cấp補貼bǔ tiētrợ cấp; khoản trợ cấp互補hù bǔbổ sung cho nhau; bổ trợ lẫn nhau彌補mí bǔbổ sung; bù đắp cho một thiếu sót補習班bǔ xí bānlớp học thêm; trường luyện thi
補丁bǔ ding5miếng vá (cho quần áo, lốp xe v.v.); bản vá (phần mềm)
補刀bǔ dāo(trò chơi) kết liễu đối thủ bị thương; (nghĩa bóng) tấn công người đã bị chỉ trích
補牙bǔ yátrám răng (sâu); được trám răng
補充bǔ chōngbổ sung; bổ trợ
補卡bǔ kǎthay thế thẻ SIM bị mất hoặc hỏng, giữ nguyên số điện thoại gốc; thay thế SIM

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

補助 · trợ cấp; khoản trợ cấp補貼 · trợ cấp; khoản trợ cấp互補 · bổ sung cho nhau; bổ trợ lẫn nhau彌補 · bổ sung; bù đắp cho một thiếu sót

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác