Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

Hú · hú

họ [Hu2]; người không phải Hán, đặc biệt từ Trung Á; liều lĩnh; quá đáng; gì?

9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

胡作非為胡人胡天胡夫

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰古⺼

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 胡 gồm 古 và ⺼. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 胡 thành 古 + ⺼, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Hu2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhục · ròuthịt · 6 nét · Con người & cơ thể
gǔ · Gǔcổ, xưa; họ [Gu3]; cổ; thời xa xưa; tiền sử-
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

胡作非為hú zuò fēi wéilàm loạn (thành ngữ); gây ra tội ác
胡人hú réncác nhóm dân tộc ở miền bắc và tây Trung Quốc thời cổ đại; người nước ngoài
胡天Hú tiānHỏa giáo (Zoroastrianism)
胡夫Hú fūKhufu (pharaon, trị vì có thể 2590-2568 TCN)
胡瓜hú guādưa chuột
胡同hú tòngcon hẻm; ngõ
胡安Hú ānJuan (tên riêng tiếng Tây Ban Nha)
胡佛Hú fóHoover (tên); Herbert Hoover (1874-1964) kỹ sư mỏ và chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, tổng thống (1929-1933)
胡克Hú kèHook hoặc Hooke (tên gọi); Robert Hooke (1635-1703), nhà khoa học thực nghiệm và nhà phát minh người Anh xuất sắc
胡吹hú chuīkhoác lác quá mức

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

胡作非為 · làm loạn (thành ngữ); gây ra tội ác胡人 · các nhóm dân tộc ở miền bắc và tây Trung Quốc thời cổ đại; người nước ngoài胡天 · Hỏa giáo (Zoroastrianism)胡夫 · Khufu (pharaon, trị vì có thể 2590-2568 TCN)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác