Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

xióng

đực; thuộc giống đực; hùng vĩ; oai nghiêm; mạnh mẽ

Hán–Việt: hùng12 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

xióng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

hùng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm hùng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

英雄 · anh hùng; LT:個|个[ge4]雄黃酒 · rượu hùng hoàng (truyền thống uống trong Lễ hội Thuyền Rồng 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2])高雄市 · thành phố Cao Hùng ở miền nam Đài Loan雄壯 · hùng vĩ; ấn tượng雄長 · nhân vật hung mãnh và tham vọng; người tài giỏi

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰厷隹

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 雄 gồm 厷 và 隹. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 雄 thành 厷 + 隹, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đực”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Chuy · zhuīchim đuôi ngắn · 8 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

英雄yīng xiónganh hùng; LT:個|个[ge4]雄黃酒xióng huáng jiǔrượu hùng hoàng (truyền thống uống trong Lễ hội Thuyền Rồng 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2])高雄市Gāo xióng shìthành phố Cao Hùng ở miền nam Đài Loan
雄心xióng xīnhoài bão lớn; khát vọng cao cả
雄壯xióng zhuànghùng vĩ; ấn tượng
雄性xióng xìnggiống đực
雄長xióng zhǎngnhân vật hung mãnh và tham vọng; người tài giỏi
雄厚xióng hòuđáng kể; mạnh mẽ; dồi dào; phong phú
雄峙xióng zhìđứng sừng sững
雄風xióng fēngsức sống; sự nam tính

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

英雄 · anh hùng; LT:個|个[ge4]雄黃酒 · rượu hùng hoàng (truyền thống uống trong Lễ hội Thuyền Rồng 端午節|端午节[Duan1 wu3 jie2])高雄市 · thành phố Cao Hùng ở miền nam Đài Loan雄心 · hoài bão lớn; khát vọng cao cả

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác