Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

zhū

hạt; trân châu; LT:粒[li4],顆|颗[ke1]

Hán–Việt: châu10 nét
Chữ HánBộ · #96

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

珠子珠山珠母珠玉

Thành phần

zhū

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

châu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm châu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

珠玉 · trân châu và ngọc bích; trang sức珠江 · Sông Châu (Quảng Đông)

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰王朱

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 珠 gồm 王 và 朱. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 珠 thành 王 + 朱, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “hạt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ngọc · ngọc · 5 nét · Thiên nhiên
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Zhū · zhūhọ [Zhu1]; màu son
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

珠子zhū zi5ngọc trai; hạt
珠山Zhū shānđỉnh Everest (viết tắt của 珠穆朗瑪峰|珠穆朗玛峰[Zhu1 mu4 lang3 ma3 Feng1]); Zhushan, quận của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德鎮市|景德镇市[Jing3 de2 zhen4 Shi4], Giang Tây
珠母zhū mǔxà cừ
珠玉zhū yùtrân châu và ngọc bích; trang sức
珠江Zhū jiāngSông Châu (Quảng Đông)
珠灰zhū huīmàu xám ngọc trai

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

珠子 · ngọc trai; hạt珠山 · đỉnh Everest (viết tắt của 珠穆朗瑪峰|珠穆朗玛峰[Zhu1 mu4 lang3 ma3 Feng1]); Zhushan, quận của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德鎮市|景德镇市[Jing3 de2 zhen4 Shi4], Giang Tây珠母 · xà cừ珠玉 · trân châu và ngọc bích; trang sức

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác