Phồn thể · TOCFLTừ điển mở

kǎn

chặt; đốn; ném thứ gì vào ai đó

9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

砍刀砍伐砍死砍殺

Thành phần

kǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰石欠

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 砍 gồm 石 và 欠. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 砍 thành 石 + 欠, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “chặt”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thạch · shíđá · 5 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

砍刀kǎn dāodao rựa
砍伐kǎn fáđốn hạ; chặt cây
砍死kǎn sǐbổ chết; giết bằng rìu
砍殺kǎn shātấn công bằng vũ khí sắc bén
砍傷kǎn shānglàm bị thương bằng dao hoặc rìu; chém
砍價kǎn jiàmặc cả; thương lượng để giảm giá

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

砍刀 · dao rựa砍伐 · đốn hạ; chặt cây砍死 · bổ chết; giết bằng rìu砍殺 · tấn công bằng vũ khí sắc bén

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác