HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

shù · zhú

Từ điển mở

biến thể của 術|术[shu4]; biến thể của 術|术[zhu2]

Chữ HánBộ

shù · zhú

Từ điển mở

phương pháp; kỹ thuật; các chi hoa khác nhau của họ Cúc, bao gồm cả Thương truật

Chữ HánBộ

Từ điển mở

biến thể của 訴|诉[su4]; kêu ca; kiện; kể

Chữ HánBộ

tài

Từ điển mở

(hình thức kết hợp); diện mạo; hình dáng; hình thức; trạng thái

Chữ HánBộ

Từ điển mở

cơ thể; hình thức; phong cách; hệ thống; chất

Chữ HánBộ Hán–Việt: thể

tǒng

Từ điển mở

thu thập; thống nhất; hợp nhất; toàn bộ

Chữ HánBộ

Wéi · wéi

Từ điển mở

viết tắt của Duy Ngô Nhĩ 維吾爾|维吾尔[Wei2 wu2 er3]; họ [Wei2]; bảo tồn; duy trì; giữ gìn

Chữ HánBộ

wěi

Từ điển mở

to; lớn; vĩ đại

Chữ HánBộ

Wèi · wèi

Từ điển mở

họ [Wei4]; nước chư hầu thời nhà Chu (1066-221 TCN), nằm ở tỉnh Hà Nam và Hà Bắc ngày nay; bảo vệ; bảo hộ; phòng thủ

Chữ HánBộ

Từ điển mở

công việc; kinh doanh; vấn đề; tham gia; chăm lo

Chữ HánBộ

Xí · xí

Từ điển mở

họ [Xi2]; (dạng cố định) thực hành; học; tập quán; phong tục

Chữ HánBộ

xiàn

Từ điển mở

xuất hiện; hiện tại; bây giờ; tồn tại; hiện nay

Chữ HánBộ

Xiè · xiè

Từ điển mở

họ [Xie4]; cảm ơn; xin lỗi; (hoa, lá, v.v.) tàn; lụi tàn

Chữ HánBộ

Xīng · xīng · xìng

Từ điển mở

họ [Xing1]; trỗi dậy; phát triển; thịnh hành; bắt đầu

Chữ HánBộ

yáng

Từ điển mở

dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo); Dương, đối lập: 陰|阴[yin1]

Chữ HánBộ

Từ điển mở

ông; ngài

Chữ HánBộ

xié · Yè · yè

Từ điển mở

hòa hợp; họ [Ye4]; lá; trang; thùy

Chữ HánBộ

Yì · yì

Từ điển mở

họ [Yi4]; (Đài Loan) viết tắt của 義大利|义大利[Yi4da4li4], Ý; công lý; chính nghĩa; ý nghĩa

Chữ HánBộ

Từ điển mở

kỹ năng; nghệ thuật

Chữ HánBộ Hán–Việt: ớt

yíng

Từ điển mở

trại; doanh trại; tiểu đoàn; xây dựng; vận hành

Chữ HánBộ

yú · yǔ · yù

Từ điển mở

biến thể của 歟|欤[yu2]; và; đưa cho; cùng với; tham gia

Chữ HánBộ Hán–Việt: dữ

yǔ · yù

Từ điển mở

phương ngữ; ngôn ngữ; lời nói; nói cho

Chữ HánBộ

Yuán · yuán

Từ điển mở

họ [Yuan2]; đất dùng để trồng cây; nơi công cộng để giải trí; viết tắt của nơi có đuôi 園|园, như vườn bách thảo 植物園|植物园, trường mẫu giáo 幼兒園|幼儿园, v.v.

Chữ HánBộ Hán–Việt: vườn

Từ điển mở

bổn phận; trách nhiệm; khiển trách; đổ lỗi

Chữ HánBộ

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.