Giản thể · HSKTừ điển mở

Xí · xí

họ [Xi2]; (dạng cố định) thực hành; học; tập quán; phong tục

3 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #5

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

学习习得习惯习见

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿹?冫

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 习 gồm 冫. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 习 thành 冫, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “họ [Xi2]”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Ất · can Ất; thứ hai · 1 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

学习xué xíhọc; tìm hiểu
习得xí déhọc được; tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập)
习惯xí guànthói quen; phong tục
习见xí jiànthường thấy
习气xí qìthói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc)
习水Xí shuǐhuyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
习俗xí súphong tục; truyền thống
习题xí tí(bài tập) bài tập; vấn đề
习习xí xí(gió) thổi nhẹ; đầy đủ
习性xí xìngđặc tính hình thành qua thói quen lâu dài; thói quen và đặc tính

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

学习 · học; tìm hiểu习得 · học được; tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập)习惯 · thói quen; phong tục习见 · thường thấy

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác