Giản thể · HSKTừ điển mở

ông; ngài

6 nétDạng đối chiếu:
Chữ HánBộ · #88

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

爷爷爷们膀爷大爷

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱父卩

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 爷 gồm 父 và 卩. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 爷 thành 父 + 卩, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ông”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phụ · cha · 4 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

爷爷yé ye5(thân mật) ông nội; ông bên nội
爷们yé men5đàn ông (thuật ngữ chung cho đàn ông thuộc các thế hệ khác nhau); chồng và cha của họ v.v.
膀爷bǎng yéngười cởi trần (đàn ông không mặc áo nơi công cộng)
大爷dà yékẻ lười biếng kiêu ngạo; người phô trương tự phụ大爷dà ye5(thông tục) anh trai của cha; bác
倒爷dǎo yé(thông tục) kẻ đầu cơ; con buôn làm ăn chụp giật
佛爷Fó ye5Phật (cách tôn xưng đối với Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Đức Thánh (chỉ bậc cao tăng Phật giáo)
姑爷gū ye5con rể (cách gọi của gia đình vợ); chú (chồng của cô)
家爷jiā yé(cũ) cách gọi chủ nhân của người hầu
舅爷jiù yéanh trai hoặc em trai của bà nội

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

爷爷 · (thân mật) ông nội; ông bên nội爷们 · đàn ông (thuật ngữ chung cho đàn ông thuộc các thế hệ khác nhau); chồng và cha của họ v.v.膀爷 · người cởi trần (đàn ông không mặc áo nơi công cộng)大爷 · kẻ lười biếng kiêu ngạo; người phô trương tự phụ

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác