HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

区

qū · Oū

HSK3

khu, khu vực, quận; họ [Ou1]; khu vực; vùng; quận; nhỏ

名Bộ 匸

却

què

HSK4

Nhưng, tuy nhiên; biến thể cũ của 卻|却[que4]; nhưng; tuy; vậy mà; trong khi

Liên từBộ 卩

厂

chǎng · hǎn

HSK3

Nhà máy, xưởng; bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v.; nhà máy; sân; kho; xưởng

名Bộ 厂

压

yā · yà

HSK3

đè, nén, ép, áp; đè; ấn xuống; kiềm chế; áp lực; dùng trong 壓根兒|压根儿[ya4 gen1 r5] và 壓馬路|压马路[ya4 ma3 lu4] và 壓板|压板[ya4 ban3]

动Bộ 厂

双

shuāng · Shuāng

HSK3

đôi; kép, chẵn; họ [Shuang1]; hai; cặp; đôi; cả hai

量、形Bộ 又Hán–Việt: song

发

fā · fà

HSK2

gửi; phát; phát ra; gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành; phát triển; kiếm được nhiều tiền

verbBộ 又

变

biàn

HSK2

thay đổi; biến đổi; thay đổi; trở nên khác; biến đổi; biến hóa; nổi loạn

verbBộ 又

员

yuán (fú wù yuán) · yuán

HSK3

viên (nhân viên phục vụ); (hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viên

后缀Bộ 口

咱

zán · zá

HSK2

chúng ta; chúng mình; biến thể của 咱[zan2]; xem 咱[zan2]; tôi hoặc tao; chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)

nounBộ 口

响

xiǎng

HSK2

kêu; vang; có tiếng; tiếng; vang; âm thanh; phát ra âm thanh; kêu

verbBộ 口Hán–Việt: hưởng

图

tú

HSK3

bản đồ; bức tranh; sơ đồ; sơ đồ; hình ảnh; bức vẽ; biểu đồ; bản đồ

名Bộ 囗

场

chǎng · cháng

HSK2

nơi; sân; buổi (lượng từ); sân phơi; lượng từ cho sự kiện và tình huống: lượt, tập, cơn; nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch)

nounBộ 土

声

shēng

HSK5

Tiếng (lượng từ cho âm thanh); âm thanh; giọng; giọng điệu; tiếng; tên tuổi

Lượng từ/Danh từBộ 士

够

gòu

HSK2

đủ; đủ (đầy đủ); đủ (quá nhiều); (thông tục) (trước tính từ) thật sự; (thông tục) với tới bằng cách vươn ra

adjectiveBộ 夕

将

jiāng · jiàng · qiāng

HSK5

Sắp, sẽ; sẽ; dùng; lấy; chiếu tướng; vừa mới đây

Trợ động từBộ 寸

层

céng

HSK2

tầng; lớp; chồng lên nhau; tầng (của tòa nhà); tầng; (toán) bó; số đếm cho các lớp

nounBộ 尸

市

shì

HSK2

thành phố; thị; chợ; thành phố; LT:個|个[ge4]

nounBộ 巾Hán–Việt: thị

带

dài

HSK2

mang; đem; dẫn theo; dải; thắt lưng; ruy băng; lốp; vùng

verbBộ 巾

并

bìng · Bīng

HSK3

đồng thời, cũng, vả lại; và, cùng với; và; hơn nữa; cũng; cùng với; (không) hề

副、连Bộ 干

弄

nòng · lòng

HSK2

làm; xử lý; xoay xở; đường nhỏ; hẻm; làm; quản lý; xử lý

verbBộ 廾Hán–Việt: lộng

张

zhāng · Zhāng

HSK3

tờ, cái, chiếc; mở ra, giang ra; họ [Zhang1]; mở ra; trải ra; tờ giấy; lượng từ cho vật phẳng, tờ

量、动Bộ 弓

弹

tán · dàn

HSK5

Đàn (nhạc cụ); bắn; đạn; viên đạn; phát bắn; đạn pháo; quả bóng

Động từBộ 弓

强

qiáng · Qiáng · jiàng · qiǎng

HSK3

mạnh, mạnh mẽ, cường, khỏe, giỏi; họ [Qiang2]; bướng bỉnh; không khuất phục; mạnh; mạnh mẽ

形Bộ 弓

总

zǒng

HSK3

luôn, luôn luôn; tổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng; dù sao; sau tất cả; cuối cùng; không sớm thì muộn; chắc chắn

副Bộ 心

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.